Chia động từ blaspheme
All Tenses of the Verb "blaspheme"
Một động từ, mười hai thì. Xem blaspheme biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blaspheme · blasphemed · will blasphemeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blasphemingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blasphemedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blasphemingThì hiện tại
In some cultures, it is a crime to blaspheme against a deity.
Ở một số nền văn hóa, báng bổ thần linh là một tội hình sự.
The crowd believes he is blaspheming right now.
Đám đông tin rằng anh ta đang báng bổ ngay lúc này.
The prisoner has blasphemed against the king's name.
Người tù đã báng bổ danh dự của nhà vua.
The heretic has been blaspheming since the moment he was arrested.
Kẻ dị giáo đã báng bổ kể từ khoảnh khắc bị bắt giữ.
Thì quá khứ
The soldier blasphemed loudly after the battle.
Người lính đã báng bổ lớn tiếng sau trận chiến.
The prisoner was blaspheming even as they led him away.
Người tù vẫn đang báng bổ ngay cả khi họ dẫn anh ta đi.
The heretic had blasphemed many times before he was finally caught.
Kẻ dị giáo đã báng bổ nhiều lần trước khi cuối cùng bị bắt.
The prisoner had been blaspheming for months before the trial began.
Người tù đã báng bổ suốt nhiều tháng trước khi phiên tòa bắt đầu.
Thì tương lai
Some fear he will blaspheme openly at the trial.
Một số người lo sợ anh ta sẽ báng bổ công khai tại phiên tòa.
At this rate, he will be blaspheming throughout the entire trial.
Với đà này, anh ta sẽ báng bổ suốt cả phiên tòa.
By tomorrow, he will have blasphemed against the very court that tries him.
Đến ngày mai, anh ta sẽ đã báng bổ chính tòa án đang xét xử mình.
By the verdict, he will have been blaspheming for the full three weeks of the trial.
Đến khi tuyên án, anh ta sẽ đã báng bổ suốt cả ba tuần diễn ra phiên tòa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blaspheme / blasphemes | Quá khứ đơn S + blasphemed | Tương lai đơn S + will + blaspheme |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blaspheming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blaspheming | Tương lai tiếp diễn S + will be + blaspheming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blasphemed | Quá khứ hoàn thành S + had + blasphemed | Tương lai hoàn thành S + will have + blasphemed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blaspheming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blaspheming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blaspheming |
Luyện chia blaspheme qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (blasphemed), không dùng V1 (blaspheme).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week), dùng quá khứ đơn (blasphemed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
