Chia động từ blemish
All Tenses of the Verb "blemish"
Một động từ, mười hai thì. Xem blemish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blemish · blemished · will blemishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blemishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blemishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blemishingThì hiện tại
One mistake can blemish an otherwise perfect record.
Một sai lầm có thể làm hoen ố cả một hồ sơ hoàn hảo.
Constant criticism is blemishing the athlete's public image.
Những lời chỉ trích liên tục đang làm hoen ố hình ảnh công chúng của vận động viên.
The scratch has blemished the surface of the new car.
Vết xước đã làm hỏng bề mặt của chiếc xe mới.
Recurring defects have been blemishing the product line for months.
Những lỗi lặp lại đã làm hoen ố dòng sản phẩm suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
A single typo blemished the otherwise flawless report.
Một lỗi đánh máy đã làm hỏng bản báo cáo vốn hoàn hảo.
Doubts were blemishing her confidence before the final round.
Sự nghi ngờ đang làm lung lay sự tự tin của cô ấy trước vòng chung kết.
A prior complaint had already blemished the restaurant's rating.
Một lời phàn nàn trước đó đã làm hỏng xếp hạng của nhà hàng.
Quality issues had been blemishing the factory's output for months.
Các vấn đề chất lượng đã làm hỏng sản lượng của nhà máy suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
One bad review will blemish the restaurant's rating.
Một đánh giá xấu sẽ làm hoen ố xếp hạng của nhà hàng.
Without repairs, rust will be blemishing the hull within months.
Nếu không sửa chữa, gỉ sét sẽ đang làm hỏng thân tàu trong vài tháng.
By next year, the delays will have blemished the project's success.
Đến năm sau, sự chậm trễ sẽ đã làm hỏng thành công của dự án.
By the audit, errors will have been blemishing the records for months.
Đến kỳ kiểm toán, các sai sót sẽ đã làm hỏng hồ sơ suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blemish / blemishes | Quá khứ đơn S + blemished | Tương lai đơn S + will + blemish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blemishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blemishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + blemishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blemished | Quá khứ hoàn thành S + had + blemished | Tương lai hoàn thành S + will have + blemished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blemishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blemishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blemishing |
Luyện chia blemish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the mistake) phải dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (blemished).
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (blemishing), không dùng nguyên mẫu.
