Chia động từ blench
All Tenses of the Verb "blench"
Một động từ, mười hai thì. Xem blench biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blench · blenched · will blenchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blenchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blenchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blenchingThì hiện tại
Few soldiers blench at the sound of gunfire after years of training.
Ít người lính giật mình sợ hãi trước tiếng súng sau nhiều năm huấn luyện.
The patient is blenching as the doctor prepares the injection.
Bệnh nhân đang giật mình sợ hãi khi bác sĩ chuẩn bị tiêm.
She has blenched before, but she stayed calm this time.
Cô ấy đã từng giật mình sợ hãi trước đây, nhưng lần này cô vẫn bình tĩnh.
She has been blenching at bright lights since the surgery.
Cô ấy đã giật mình trước ánh sáng chói từ sau ca phẫu thuật.
Thì quá khứ
The child blenched when the dog barked loudly.
Đứa trẻ giật mình khi con chó sủa lớn.
He was blenching at every jump scare during the film.
Anh ấy đã giật mình ở mỗi cảnh hù dọa trong bộ phim.
They had blenched at the loud bang before realizing it was fireworks.
Họ đã giật mình trước tiếng nổ lớn trước khi nhận ra đó là pháo hoa.
She had been blenching at every knock for days before she felt safe again.
Cô ấy đã giật mình trước mỗi tiếng gõ cửa suốt nhiều ngày trước khi cảm thấy an toàn trở lại.
Thì tương lai
Even brave people will sometimes blench at sudden danger.
Ngay cả những người dũng cảm đôi khi cũng sẽ giật mình trước nguy hiểm bất ngờ.
This time tomorrow, he will be blenching through the whole roller coaster ride.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang giật mình sợ hãi suốt cả chuyến tàu lượn.
By then, the patient will have blenched through most of the procedure.
Đến lúc đó, bệnh nhân sẽ đã giật mình sợ hãi trong suốt phần lớn ca phẫu thuật.
By midnight, the children will have been blenching at the fireworks for hours.
Đến nửa đêm, lũ trẻ sẽ đã giật mình sợ hãi trước tiếng pháo hoa suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blench / blenches | Quá khứ đơn S + blenched | Tương lai đơn S + will + blench |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blenching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blenching | Tương lai tiếp diễn S + will be + blenching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blenched | Quá khứ hoàn thành S + had + blenched | Tương lai hoàn thành S + will have + blenched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blenching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blenching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blenching |
Luyện chia blench qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es vì động từ tận cùng bằng -ch: blenches.
Động từ blench đi với giới từ "at", không dùng "of".
Sau have/has phải dùng V3 (blenched), không dùng nguyên mẫu.
