Chia động từ blitz
All Tenses of the Verb "blitz"
Một động từ, mười hai thì. Xem blitz biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blitz · blitzed · will blitzViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blitzingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blitzedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blitzingThì hiện tại
They blitz the quarterback on obvious passing downs.
Họ rush tấn công tiền vệ ở những tình huống rõ ràng chuyền bóng.
The team is blitzing the quarterback this drive.
Đội đang rush tấn công tiền vệ ở đợt tấn công này.
The defense has already blitzed twice this drive.
Hàng phòng ngự đã rush tấn công hai lần trong đợt tấn công này.
The defense has been blitzing since the second quarter.
Hàng phòng ngự đã rush tấn công liên tục từ hiệp hai.
Thì quá khứ
The linebacker blitzed and sacked the quarterback.
Hậu vệ biên đã rush tấn công và bắt được tiền vệ.
The safety was blitzing when he got blocked.
Hậu vệ an toàn đang rush tấn công thì bị chặn.
The defense had blitzed all half before the offense adjusted.
Hàng phòng ngự đã rush tấn công suốt cả hiệp trước khi đội tấn công điều chỉnh.
The defense had been blitzing constantly before the offense adjusted.
Hàng phòng ngự đã rush tấn công liên tục trước khi đội tấn công điều chỉnh chiến thuật.
Thì tương lai
The defense will blitz to force a mistake.
Hàng phòng ngự sẽ rush tấn công để ép đối phương mắc lỗi.
In the fourth quarter they will be blitzing more often.
Ở hiệp bốn họ sẽ đang rush tấn công thường xuyên hơn.
By game's end the defense will have blitzed a dozen times.
Đến cuối trận hàng phòng ngự sẽ đã rush tấn công hàng chục lần.
By the end they will have been blitzing since the opening drive.
Đến cuối trận họ sẽ đã rush tấn công liên tục từ đợt tấn công đầu tiên.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blitz / blitzes | Quá khứ đơn S + blitzed | Tương lai đơn S + will + blitz |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blitzing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blitzing | Tương lai tiếp diễn S + will be + blitzing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blitzed | Quá khứ hoàn thành S + had + blitzed | Tương lai hoàn thành S + will have + blitzed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blitzing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blitzing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blitzing |
Luyện chia blitz qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (blitzed), không dùng nguyên mẫu (blitz).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn blitzed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
