GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ brainstorm

All Tenses of the Verb "brainstorm"

Một động từ, mười hai thì. Xem brainstorm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbrainstorm
V2 · QUÁ KHỨbrainstormed
V3 · PHÂN TỪbrainstormed
V-INGbrainstorming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

brainstorm · brainstormed · will brainstorm
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + brainstorming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + brainstormed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + brainstorming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + brainstorm / brainstorms
Khẳng định:The team brainstorms new ideas every Monday.
Phủ định:She doesn't brainstorm well under pressure.
Nghi vấn:Does the group brainstorm before every project?

He brainstorms fresh names for the product each launch.

Anh ấy động não nghĩ ra tên mới cho sản phẩm mỗi lần ra mắt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + brainstorming
Khẳng định:We are brainstorming slogans for the campaign right now.
Phủ định:They aren't brainstorming solutions at the moment.
Nghi vấn:Are you brainstorming ideas for the workshop?

She is brainstorming with her colleagues in the meeting room.

Cô ấy đang động não cùng đồng nghiệp trong phòng họp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + brainstormed
Khẳng định:They have brainstormed dozens of ideas already.
Phủ định:He hasn't brainstormed a solution yet.
Nghi vấn:Have you brainstormed any titles for the project?

She has brainstormed several options for the event.

Cô ấy đã động não nghĩ ra vài phương án cho sự kiện.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + brainstorming
Khẳng định:We have been brainstorming ideas all morning.
Phủ định:She hasn't been brainstorming for very long.
Nghi vấn:How long have you been brainstorming this concept?

He has been brainstorming the campaign since Tuesday.

Anh ấy đã động não về chiến dịch đó từ thứ Ba đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + brainstormed
Khẳng định:We brainstormed ten ideas at yesterday's meeting.
Phủ định:She didn't brainstorm with the team last week.
Nghi vấn:Did they brainstorm any solutions on Friday?

I brainstormed the whole proposal last night.

Tối qua tôi đã động não nghĩ ra toàn bộ đề xuất đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + brainstorming
Khẳng định:I was brainstorming names when the client called.
Phủ định:They weren't brainstorming anything useful at the time.
Nghi vấn:Were you brainstorming ideas during the workshop?

She was brainstorming solutions when the deadline hit.

Cô ấy đang động não tìm giải pháp thì hạn chót ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + brainstormed
Khẳng định:He had brainstormed a list before the meeting began.
Phủ định:She hadn't brainstormed enough before pitching the idea.
Nghi vấn:Had they brainstormed solutions before the crisis hit?

We had brainstormed the concept before the client arrived.

Chúng tôi đã động não xong ý tưởng trước khi khách hàng đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + brainstorming
Khẳng định:She had been brainstorming ideas for hours before the breakthrough.
Phủ định:We hadn't been brainstorming long before we found a solution.
Nghi vấn:Had you been brainstorming before the idea finally clicked?

He had been brainstorming the plot for weeks before he wrote it.

Anh ấy đã động não về cốt truyện suốt nhiều tuần trước khi viết ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + brainstorm
Khẳng định:I will brainstorm some ideas tonight.
Phủ định:She won't brainstorm alone this time.
Nghi vấn:Will you brainstorm with us tomorrow?

We will brainstorm the campaign next Monday.

Chúng tôi sẽ động não cho chiến dịch vào thứ Hai tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + brainstorming
Khẳng định:This time tomorrow we will be brainstorming new features.
Phủ định:He won't be brainstorming during the holiday.
Nghi vấn:Will you be brainstorming at the retreat?

At ten she will be brainstorming with the design team.

Vào lúc mười giờ cô ấy sẽ đang động não cùng đội thiết kế.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + brainstormed
Khẳng định:By Friday they will have brainstormed dozens of ideas.
Phủ định:She won't have brainstormed a plan by then.
Nghi vấn:Will you have brainstormed the concept by tomorrow?

By next week he will have brainstormed the whole strategy.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã động não xong toàn bộ chiến lược.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + brainstorming
Khẳng định:By June she will have been brainstorming the concept for a year.
Phủ định:We won't have been brainstorming it long by then.
Nghi vấn:Will you have been brainstorming this for months by the deadline?

By 2027 they will have been brainstorming the redesign for two years.

Đến năm 2027 họ sẽ đã động não cho việc thiết kế lại đó suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + brainstorm / brainstorms
Quá khứ đơn
S + brainstormed
Tương lai đơn
S + will + brainstorm
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + brainstorming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + brainstorming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + brainstorming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + brainstormed
Quá khứ hoàn thành
S + had + brainstormed
Tương lai hoàn thành
S + will have + brainstormed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + brainstorming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + brainstorming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + brainstorming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia brainstorm qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have brainstorm some ideas already.→✓ I have brainstormed some ideas already.

Sau have/has phải dùng V3 (brainstormed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She brainstorm solutions right now.→✓ She is brainstorming solutions right now.

Việc đang diễn ra ngay lúc nói cần dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.

✗ He will brainstorm when he will have time.→✓ He will brainstorm when he has time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#brainstorm#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS