Chia động từ brighten
All Tenses of the Verb "brighten"
Một động từ, mười hai thì. Xem brighten biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
brighten · brightened · will brightenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + brighteningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + brightenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + brighteningThì hiện tại
Her face brightens whenever she sees her dog.
Gương mặt cô ấy rạng rỡ hẳn lên mỗi khi thấy chú chó.
The horizon is brightening right now.
Chân trời đang sáng dần lên ngay lúc này.
The sky has brightened noticeably in the last hour.
Bầu trời đã sáng lên rõ rệt trong giờ qua.
The forecast has been brightening all week.
Dự báo thời tiết đã sáng sủa dần suốt cả tuần.
Thì quá khứ
Her face brightened when she opened the gift.
Gương mặt cô ấy rạng rỡ hẳn lên khi mở món quà.
The horizon was brightening as the plane took off.
Chân trời đang sáng dần khi máy bay cất cánh.
The forecast had brightened before the trip began.
Dự báo thời tiết đã sáng sủa hơn trước khi chuyến đi bắt đầu.
The room had been brightening steadily before we drew the blinds.
Căn phòng đã sáng dần liên tục trước khi chúng tôi kéo rèm.
Thì tương lai
The forecast will brighten by the weekend.
Dự báo thời tiết sẽ sáng sủa hơn vào cuối tuần.
The horizon will be brightening as we start our hike.
Chân trời sẽ đang sáng dần khi chúng tôi bắt đầu leo núi.
The forecast will have brightened by the end of the week.
Dự báo thời tiết sẽ đã sáng sủa hơn trước cuối tuần.
By dawn the horizon will have been brightening for an hour.
Đến bình minh, chân trời sẽ đã sáng dần suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brighten / brightens | Quá khứ đơn S + brightened | Tương lai đơn S + will + brighten |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + brightening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + brightening | Tương lai tiếp diễn S + will be + brightening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + brightened | Quá khứ hoàn thành S + had + brightened | Tương lai hoàn thành S + will have + brightened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + brightening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + brightening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + brightening |
Luyện chia brighten qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (brightened), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (her mood) cần thêm -s: brightens.
Thì tiếp diễn cần was/were + V-ing (brightening), không dùng nguyên mẫu.
