Chia động từ browse
All Tenses of the Verb "browse"
Một động từ, mười hai thì. Xem browse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
browse · browsed · will browseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + browsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + browsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + browsingThì hiện tại
I browse the news every morning.
Tôi lướt xem tin tức mỗi sáng.
We are browsing the catalog together.
Chúng tôi đang cùng lướt xem danh mục.
He has already browsed all the options.
Anh ấy đã lướt xem hết các lựa chọn rồi.
They have been browsing job listings all week.
Họ đã lướt xem danh sách việc làm suốt tuần.
Thì quá khứ
I browsed the bookstore yesterday.
Hôm qua tôi đã lướt xem hiệu sách.
She was browsing photos when the power went out.
Cô ấy đang lướt xem ảnh thì mất điện.
The tourists had browsed the market before it closed.
Du khách đã lướt xem khu chợ trước khi nó đóng cửa.
They had been browsing listings for weeks before renting.
Họ đã lướt xem danh sách nhiều tuần trước khi thuê nhà.
Thì tương lai
We will browse the exhibits this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ lướt xem các gian trưng bày.
At 9pm I will be browsing recipes.
9 giờ tối tôi sẽ đang lướt xem công thức nấu ăn.
By tonight he will have browsed ten job sites.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã lướt xem mười trang tuyển dụng.
By 8pm they will have been browsing for three hours.
Đến 8 giờ tối họ sẽ đã lướt xem suốt ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + browse / browses | Quá khứ đơn S + browsed | Tương lai đơn S + will + browse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + browsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + browsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + browsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + browsed | Quá khứ hoàn thành S + had + browsed | Tương lai hoàn thành S + will have + browsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + browsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + browsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + browsing |
Luyện chia browse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (browsed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (browses).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
