GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ browse

All Tenses of the Verb "browse"

Một động từ, mười hai thì. Xem browse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbrowse
V2 · QUÁ KHỨbrowsed
V3 · PHÂN TỪbrowsed
V-INGbrowsing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

browse · browsed · will browse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + browsing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + browsed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + browsing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + browse / browses
Khẳng định:She browses the shop shelves every weekend.
Phủ định:She doesn't browse without a list.
Nghi vấn:Do you browse online before buying?

I browse the news every morning.

Tôi lướt xem tin tức mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + browsing
Khẳng định:He is browsing the internet right now.
Phủ định:He isn't browsing anything useful tonight.
Nghi vấn:Are you browsing for a new laptop?

We are browsing the catalog together.

Chúng tôi đang cùng lướt xem danh mục.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + browsed
Khẳng định:She has browsed dozens of websites today.
Phủ định:They haven't browsed the new collection yet.
Nghi vấn:Have you ever browsed that store?

He has already browsed all the options.

Anh ấy đã lướt xem hết các lựa chọn rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + browsing
Khẳng định:She has been browsing for hours.
Phủ định:I haven't been browsing much lately.
Nghi vấn:How long have you been browsing this site?

They have been browsing job listings all week.

Họ đã lướt xem danh sách việc làm suốt tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + browsed
Khẳng định:We browsed the market stalls last weekend.
Phủ định:She didn't browse the menu carefully.
Nghi vấn:Did you browse the sale items yesterday?

I browsed the bookstore yesterday.

Hôm qua tôi đã lướt xem hiệu sách.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + browsing
Khẳng định:I was browsing the app when the call came.
Phủ định:They weren't browsing anything important.
Nghi vấn:Were you browsing social media at work?

She was browsing photos when the power went out.

Cô ấy đang lướt xem ảnh thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + browsed
Khẳng định:He had browsed several sites before he decided.
Phủ định:She hadn't browsed enough before buying it.
Nghi vấn:Had they browsed the whole gallery by noon?

The tourists had browsed the market before it closed.

Du khách đã lướt xem khu chợ trước khi nó đóng cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + browsing
Khẳng định:She had been browsing for an hour before she found it.
Phủ định:We hadn't been browsing long when it crashed.
Nghi vấn:Had you been browsing that site for a while?

They had been browsing listings for weeks before renting.

Họ đã lướt xem danh sách nhiều tuần trước khi thuê nhà.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + browse
Khẳng định:I will browse the store tomorrow.
Phủ định:She won't browse without a budget in mind.
Nghi vấn:Will you browse the new arrivals?

We will browse the exhibits this weekend.

Cuối tuần này chúng tôi sẽ lướt xem các gian trưng bày.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + browsing
Khẳng định:This time tomorrow I will be browsing new phones.
Phủ định:He won't be browsing at that hour.
Nghi vấn:Will you be browsing the catalog tonight?

At 9pm I will be browsing recipes.

9 giờ tối tôi sẽ đang lướt xem công thức nấu ăn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + browsed
Khẳng định:By noon they will have browsed every stall.
Phủ định:She won't have browsed all the pages by then.
Nghi vấn:Will you have browsed the report before the meeting?

By tonight he will have browsed ten job sites.

Đến tối nay anh ấy sẽ đã lướt xem mười trang tuyển dụng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + browsing
Khẳng định:By May she will have been browsing that market for years.
Phủ định:We won't have been browsing long by then.
Nghi vấn:Will you have been browsing for hours by dinner?

By 8pm they will have been browsing for three hours.

Đến 8 giờ tối họ sẽ đã lướt xem suốt ba tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + browse / browses
Quá khứ đơn
S + browsed
Tương lai đơn
S + will + browse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + browsing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + browsing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + browsing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + browsed
Quá khứ hoàn thành
S + had + browsed
Tương lai hoàn thành
S + will have + browsed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + browsing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + browsing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + browsing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia browse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have browse the shop.→✓ I have browsed the shop.

Sau have/has phải dùng V3 (browsed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She browse the site every day.→✓ She browses the site every day.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (browses).

✗ I will browse when I will arrive.→✓ I will browse when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#browse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS