Chia động từ bundle
All Tenses of the Verb "bundle"
Một động từ, mười hai thì. Xem bundle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bundle · bundled · will bundleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bundlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bundledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bundlingThì hiện tại
Webpack bundles every module into a single output.
Webpack đóng gói mọi module thành một tệp đầu ra duy nhất.
We are bundling the dependencies before deployment.
Chúng tôi đang đóng gói các thư viện phụ thuộc trước khi triển khai.
The tool has already bundled the entire app.
Công cụ đã đóng gói toàn bộ ứng dụng rồi.
The CI has been bundling the project for ten minutes.
CI đã đóng gói dự án trong mười phút vừa qua.
Thì quá khứ
The script bundled every asset successfully yesterday.
Kịch bản đã đóng gói mọi tài nguyên thành công vào hôm qua.
We were bundling the assets when the server went down.
Chúng tôi đang đóng gói tài nguyên thì máy chủ bị ngừng hoạt động.
The system had bundled the modules before deployment started.
Hệ thống đã đóng gói các module trước khi việc triển khai bắt đầu.
The pipeline had been bundling the code for twenty minutes before it failed.
Quy trình đã đóng gói mã nguồn trong hai mươi phút trước khi thất bại.
Thì tương lai
The build system will bundle everything at deploy time.
Hệ thống build sẽ đóng gói mọi thứ vào lúc triển khai.
The server will be bundling the assets while traffic is low.
Máy chủ sẽ đang đóng gói tài nguyên khi lưu lượng thấp.
By next week the pipeline will have bundled every module.
Đến tuần sau, quy trình sẽ đã đóng gói mọi module.
By 2030 the pipeline will have been bundling releases for a decade.
Đến năm 2030, quy trình sẽ đã đóng gói các bản phát hành suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bundle / bundles | Quá khứ đơn S + bundled | Tương lai đơn S + will + bundle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bundling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bundling | Tương lai tiếp diễn S + will be + bundling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bundled | Quá khứ hoàn thành S + had + bundled | Tương lai hoàn thành S + will have + bundled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bundling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bundling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bundling |
Luyện chia bundle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bundled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
