Chia động từ burnish
All Tenses of the Verb "burnish"
Một động từ, mười hai thì. Xem burnish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
burnish · burnished · will burnishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + burnishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + burnishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + burnishingThì hiện tại
The jeweler burnishes the ring to give it a bright finish.
Người thợ kim hoàn đánh bóng chiếc nhẫn để có bề mặt sáng bóng.
The workshop is burnishing the copper pot.
Xưởng đang đánh bóng chiếc nồi đồng.
He has burnished the sword until it gleams.
Anh ấy đã đánh bóng thanh kiếm cho đến khi nó sáng lấp lánh.
They have been burnishing the temple bells all week.
Họ đã đánh bóng những chiếc chuông chùa suốt cả tuần.
Thì quá khứ
He burnished the trophy before the ceremony.
Anh ấy đã đánh bóng chiếc cúp trước buổi lễ.
She was burnishing the silverware when the guests arrived.
Cô ấy đang đánh bóng bộ dao nĩa bạc khi khách đến.
The craftsman had burnished the gold before selling it.
Người thợ thủ công đã đánh bóng vàng trước khi bán.
He had been burnishing the bell for days before it was ready.
Anh ấy đã đánh bóng chiếc chuông nhiều ngày trước khi nó hoàn thiện.
Thì tương lai
The smith will burnish the sword tomorrow.
Người thợ rèn sẽ đánh bóng thanh kiếm vào ngày mai.
At 2pm she will be burnishing the trophy.
Lúc 2 giờ chiều cô ấy sẽ đang đánh bóng chiếc cúp.
By next month he will have burnished every piece in the collection.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã đánh bóng mọi món trong bộ sưu tập.
By the ceremony, he will have been burnishing the crown for weeks.
Đến buổi lễ, anh ấy sẽ đã đánh bóng vương miện suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + burnish / burnishes | Quá khứ đơn S + burnished | Tương lai đơn S + will + burnish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + burnishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + burnishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + burnishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + burnished | Quá khứ hoàn thành S + had + burnished | Tương lai hoàn thành S + will have + burnished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + burnishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + burnishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + burnishing |
Luyện chia burnish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (burnished), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn thêm -ed.
Với 'since', dùng thì hoàn thành tiếp diễn (have been + V-ing), không dùng hiện tại tiếp diễn.
