Chia động từ butcher
All Tenses of the Verb "butcher"
Một động từ, mười hai thì. Xem butcher biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
butcher · butchered · will butcherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + butcheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + butcheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + butcheringThì hiện tại
The farmer butchers his own animals for the market.
Người nông dân tự mổ thịt gia súc để bán ở chợ.
The butcher is butchering a pig in the back room.
Người thợ mổ đang mổ một con lợn trong phòng sau.
He has already butchered the pig for tomorrow's feast.
Anh ấy đã mổ xong con lợn cho tiệc ngày mai.
She has been butchering meat at this shop for ten years.
Cô ấy đã làm nghề mổ thịt ở cửa hàng này mười năm.
Thì quá khứ
The farmer butchered two pigs last weekend.
Người nông dân đã mổ hai con lợn cuối tuần trước.
He was butchering the cow when the buyer showed up.
Anh ấy đang mổ con bò thì người mua đến.
He had already butchered the goat before dawn.
Anh ấy đã mổ xong con dê trước khi trời sáng.
She had been butchering meat for a decade before she opened her own shop.
Cô ấy đã làm nghề mổ thịt cả chục năm trước khi mở cửa hàng riêng.
Thì tương lai
The farmer will butcher the pig for the festival.
Người nông dân sẽ mổ con lợn cho lễ hội.
At dawn he will be butchering the cow.
Lúc bình minh anh ấy sẽ đang mổ con bò.
By evening he will have butchered three pigs.
Đến tối anh ấy sẽ đã mổ xong ba con lợn.
By 2030 he will have been butchering meat at that shop for fifteen years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã mổ thịt tại cửa hàng đó mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + butcher / butchers | Quá khứ đơn S + butchered | Tương lai đơn S + will + butcher |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + butchering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + butchering | Tương lai tiếp diễn S + will be + butchering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + butchered | Quá khứ hoàn thành S + had + butchered | Tương lai hoàn thành S + will have + butchered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + butchering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + butchering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + butchering |
Luyện chia butcher qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (butchered), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia -ed.
