Chia động từ calcine
All Tenses of the Verb "calcine"
Một động từ, mười hai thì. Xem calcine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình lặp lại, sự thật kỹ thuật, không nhấn vào quá trình.
calcine · calcined · will calcineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + calciningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + calcinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + calciningThì hiện tại
The kiln calcines limestone to produce lime.
Lò nung nung vôi để tạo ra vôi sống.
The team is calcining a new sample in the lab.
Nhóm kỹ sư đang nung vôi mẫu mới trong phòng thí nghiệm.
The lab has already calcined the sample.
Phòng thí nghiệm đã nung mẫu đó rồi.
The workers have been calcining limestone since morning.
Công nhân đã nung vôi liên tục từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The factory calcined the gypsum last month.
Nhà máy đã nung thạch cao vào tháng trước.
The workers were calcining the batch when the alarm rang.
Công nhân đang nung mẻ đó thì chuông báo động vang lên.
The kiln had already calcined the sample by noon.
Lò nung đã nung xong mẫu đó trước buổi trưa.
The workers had been calcining the ore for days before the strike.
Công nhân đã nung vôi liên tục nhiều ngày trước khi đình công.
Thì tương lai
The factory will calcine more gypsum next month.
Nhà máy sẽ nung thêm thạch cao vào tháng sau.
At 3pm the team will be calcining the sample.
3 giờ chiều nhóm kỹ thuật sẽ đang nung mẫu đó.
By next year the factory will have calcined thousands of tons.
Đến năm sau nhà máy sẽ đã nung hàng nghìn tấn nguyên liệu.
By 2030 the factory will have been calcining ore for twenty years.
Đến năm 2030 nhà máy sẽ đã nung quặng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + calcine / calcines | Quá khứ đơn S + calcined | Tương lai đơn S + will + calcine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + calcining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + calcining | Tương lai tiếp diễn S + will be + calcining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + calcined | Quá khứ hoàn thành S + had + calcined | Tương lai hoàn thành S + will have + calcined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + calcining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + calcining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + calcining |
Luyện chia calcine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es (calcines).
Sau have/has phải dùng V3 (calcined), không dùng nguyên mẫu.
Có trạng từ chỉ tương lai (tomorrow) phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
