GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cannulate

All Tenses of the Verb "cannulate"

Một động từ, mười hai thì. Xem cannulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcannulate
V2 · QUÁ KHỨcannulated
V3 · PHÂN TỪcannulated
V-INGcannulating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cannulate · cannulated · will cannulate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cannulating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cannulated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cannulating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + cannulate / cannulates
Khẳng định:The nurse cannulates the patient's vein.
Phủ định:The nurse doesn't cannulate without checking the site first.
Nghi vấn:Does the nurse cannulate the arm vein?

The nurse cannulates the vein quickly and safely.

Y tá đặt ống thông vào tĩnh mạch một cách nhanh chóng và an toàn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + cannulating
Khẳng định:The nurse is cannulating the vein now.
Phủ định:She isn't cannulating the artery at the moment.
Nghi vấn:Is the nurse cannulating the patient right now?

The team is cannulating the vessel immediately for infusion.

Đội ngũ đang đặt ống thông vào mạch máu để truyền dịch ngay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cannulated
Khẳng định:The nurse has cannulated the vein successfully.
Phủ định:They haven't cannulated the second arm yet.
Nghi vấn:Have you ever cannulated a vein this small?

The nurse has already cannulated the patient's arm.

Y tá đã đặt ống thông vào cánh tay bệnh nhân rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cannulating
Khẳng định:She has been cannulating patients all morning.
Phủ định:He hasn't been cannulating difficult veins lately.
Nghi vấn:How long have you been cannulating pediatric patients?

The nurse has been cannulating veins since early morning.

Y tá đã đặt ống thông vào tĩnh mạch từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cannulated
Khẳng định:The nurse cannulated the vein last week.
Phủ định:She didn't cannulate the collapsed vessel.
Nghi vấn:Did the nurse cannulate the arm yesterday?

The nurse cannulated the patient's vein successfully.

Y tá đã đặt ống thông vào tĩnh mạch bệnh nhân thành công.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cannulating
Khẳng định:The nurse was cannulating the vein when the patient flinched.
Phủ định:They weren't cannulating the artery at that time.
Nghi vấn:Was the nurse cannulating the arm during the emergency?

The nurse was cannulating the vein when the doctor arrived.

Y tá đang đặt ống thông vào tĩnh mạch thì bác sĩ đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cannulated
Khẳng định:The nurse had cannulated the vein before the infusion began.
Phủ định:She hadn't cannulated the vessel when the emergency started.
Nghi vấn:Had the team cannulated the patient by the time you arrived?

The nurse had already cannulated the vein when the fluids arrived.

Y tá đã đặt ống thông vào tĩnh mạch trước khi dịch truyền đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cannulating
Khẳng định:She had been cannulating patients for hours before the shift ended.
Phủ định:He hadn't been cannulating long before he was reassigned.
Nghi vấn:Had they been cannulating patients for a while before you took over?

The nurse had been cannulating veins for two hours before the break.

Y tá đã đặt ống thông vào tĩnh mạch trong hai giờ trước giờ nghỉ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cannulate
Khẳng định:The nurse will cannulate the vein tomorrow.
Phủ định:She won't cannulate the arm without consent.
Nghi vấn:Will the nurse cannulate the patient next week?

The nurse will cannulate the vein before surgery tomorrow.

Y tá sẽ đặt ống thông vào tĩnh mạch trước ca mổ vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cannulating
Khẳng định:This time tomorrow the nurse will be cannulating the patient.
Phủ định:He won't be cannulating patients during the training.
Nghi vấn:Will you be cannulating the vein during the procedure?

At noon the nurse will be cannulating the patient.

12 giờ trưa y tá sẽ đang đặt ống thông cho bệnh nhân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cannulated
Khẳng định:By noon the nurse will have cannulated the patient.
Phủ định:She won't have cannulated every patient by then.
Nghi vấn:Will you have cannulated the vein before the transfer?

By next week the nurse will have cannulated thirty patients.

Đến tuần sau y tá sẽ đã đặt ống thông cho ba mươi bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cannulating
Khẳng định:By May she will have been cannulating patients for a decade.
Phủ định:We won't have been cannulating long by then.
Nghi vấn:Will you have been cannulating patients for ten years by 2030?

By 2030 she will have been cannulating patients for twenty years.

Đến 2030 cô ấy sẽ đã đặt ống thông cho bệnh nhân trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cannulate / cannulates
Quá khứ đơn
S + cannulated
Tương lai đơn
S + will + cannulate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cannulating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cannulating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cannulating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cannulated
Quá khứ hoàn thành
S + had + cannulated
Tương lai hoàn thành
S + will have + cannulated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cannulating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cannulating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cannulating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cannulate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have cannulate the vein.→✓ I have cannulated the vein.

Sau have/has phải dùng V3 (cannulated), không dùng nguyên mẫu.

✗ She cannulate the arm yesterday.→✓ She cannulated the arm yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ The nurse will cannulate the vein when she will find it.→✓ The nurse will cannulate the vein when she finds it.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cannulate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS