Chia động từ cannulate
All Tenses of the Verb "cannulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem cannulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cannulate · cannulated · will cannulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cannulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cannulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cannulatingThì hiện tại
The nurse cannulates the vein quickly and safely.
Y tá đặt ống thông vào tĩnh mạch một cách nhanh chóng và an toàn.
The team is cannulating the vessel immediately for infusion.
Đội ngũ đang đặt ống thông vào mạch máu để truyền dịch ngay.
The nurse has already cannulated the patient's arm.
Y tá đã đặt ống thông vào cánh tay bệnh nhân rồi.
The nurse has been cannulating veins since early morning.
Y tá đã đặt ống thông vào tĩnh mạch từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The nurse cannulated the patient's vein successfully.
Y tá đã đặt ống thông vào tĩnh mạch bệnh nhân thành công.
The nurse was cannulating the vein when the doctor arrived.
Y tá đang đặt ống thông vào tĩnh mạch thì bác sĩ đến.
The nurse had already cannulated the vein when the fluids arrived.
Y tá đã đặt ống thông vào tĩnh mạch trước khi dịch truyền đến.
The nurse had been cannulating veins for two hours before the break.
Y tá đã đặt ống thông vào tĩnh mạch trong hai giờ trước giờ nghỉ.
Thì tương lai
The nurse will cannulate the vein before surgery tomorrow.
Y tá sẽ đặt ống thông vào tĩnh mạch trước ca mổ vào ngày mai.
At noon the nurse will be cannulating the patient.
12 giờ trưa y tá sẽ đang đặt ống thông cho bệnh nhân.
By next week the nurse will have cannulated thirty patients.
Đến tuần sau y tá sẽ đã đặt ống thông cho ba mươi bệnh nhân.
By 2030 she will have been cannulating patients for twenty years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã đặt ống thông cho bệnh nhân trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cannulate / cannulates | Quá khứ đơn S + cannulated | Tương lai đơn S + will + cannulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cannulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cannulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + cannulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cannulated | Quá khứ hoàn thành S + had + cannulated | Tương lai hoàn thành S + will have + cannulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cannulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cannulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cannulating |
Luyện chia cannulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cannulated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
