Chia động từ cantilever
All Tenses of the Verb "cantilever"
Một động từ, mười hai thì. Xem cantilever biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cantilever · cantilevered · will cantileverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cantileveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cantileveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cantileveringThì hiện tại
Engineers cantilever the platform to save foundation space.
Kỹ sư thiết kế công-xôn cho sàn để tiết kiệm diện tích móng.
The team is cantilevering the walkway above the ravine.
Đội thi công đang làm lối đi công-xôn phía trên khe núi.
They have cantilevered the museum wing over the plaza.
Họ đã thiết kế công-xôn cho cánh bảo tàng vươn ra quảng trường.
They have been cantilevering the bridge deck since spring.
Họ đã làm công-xôn cho mặt cầu từ mùa xuân.
Thì quá khứ
I cantilevered the shelf off the concrete wall yesterday.
Hôm qua tôi đã lắp kệ công-xôn ra khỏi tường bê tông.
She was cantilevering the walkway when the wind picked up.
Cô ấy đang làm công-xôn cho lối đi thì gió nổi lên.
The engineers had cantilevered the bridge before the deadline.
Các kỹ sư đã hoàn thành phần công-xôn của cây cầu trước hạn chót.
He had been cantilevering the tower for a year before it opened.
Anh ấy đã làm phần công-xôn của tòa tháp suốt một năm trước khi nó khai trương.
Thì tương lai
The architects will cantilever the museum wing over the river.
Các kiến trúc sư sẽ thiết kế cánh bảo tàng vươn ra sông theo kiểu công-xôn.
By next spring they will be cantilevering the new wing.
Đến mùa xuân sau họ sẽ đang thi công cánh công-xôn mới.
By next year they will have cantilevered the entire stadium roof.
Đến năm sau họ sẽ đã hoàn thành phần công-xôn của toàn bộ mái sân vận động.
By the grand opening they will have been cantilevering the wing for over a year.
Đến ngày khai trương họ sẽ đã thi công phần công-xôn của cánh nhà suốt hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cantilever / cantilevers | Quá khứ đơn S + cantilevered | Tương lai đơn S + will + cantilever |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cantilevering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cantilevering | Tương lai tiếp diễn S + will be + cantilevering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cantilevered | Quá khứ hoàn thành S + had + cantilevered | Tương lai hoàn thành S + will have + cantilevered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cantilevering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cantilevering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cantilevering |
Luyện chia cantilever qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cantilevered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ (cantilevered), không dùng hiện tại.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
