GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ caper

All Tenses of the Verb "caper"

Một động từ, mười hai thì. Xem caper, nhảy nhót, đùa giỡn vui nhộn, biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcaper
V2 · QUÁ KHỨcapered
V3 · PHÂN TỪcapered
V-INGcapering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

caper · capered · will caper
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + capering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + capered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + capering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen hoặc tính cách vui nhộn, hay đùa giỡn.
S + caper / capers
Khẳng định:The clown capers around the stage to make children laugh.
Phủ định:He doesn't caper when the audience is quiet.
Nghi vấn:Does the dog caper around the yard every morning?

The jester capers merrily before the king.

Anh hề nhảy nhót tung tăng vui vẻ trước mặt nhà vua.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + capering
Khẳng định:The children are capering around the playground now.
Phủ định:The dog isn't capering because it's tired.
Nghi vấn:Is the puppy capering in the garden?

Look at them capering across the lawn!

Nhìn họ nhảy nhót tung tăng khắp bãi cỏ kìa!

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + capered
Khẳng định:The kids have capered around the park all afternoon.
Phủ định:The clown hasn't capered on this stage before.
Nghi vấn:Have the lambs capered in the meadow yet today?

The dancers have capered joyfully through the whole show.

Các vũ công đã nhảy nhót vui vẻ suốt cả buổi diễn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + capering
Khẳng định:The children have been capering around the yard since noon.
Phủ định:The puppy hasn't been capering much this week.
Nghi vấn:How long have the performers been capering on stage?

The kittens have been capering about the room all morning.

Đàn mèo con đã nhảy nhót tung tăng trong phòng suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + capered
Khẳng định:The clown capered around the ring last night.
Phủ định:The dog didn't caper when the guests arrived.
Nghi vấn:Did the children caper in the snow yesterday?

The lambs capered playfully in the spring sunshine.

Đàn cừu non đã nhảy nhót vui đùa dưới ánh nắng xuân.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + capering
Khẳng định:The kids were capering around the yard when it started to rain.
Phủ định:The dog wasn't capering when the vet examined it.
Nghi vấn:Were the performers capering on stage during the storm?

The puppies were capering across the lawn when the mailman arrived.

Đàn chó con đang nhảy nhót trên bãi cỏ khi người đưa thư đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + capered
Khẳng định:The clown had capered for ten minutes before the show began.
Phủ định:The children hadn't capered long before they got tired.
Nghi vấn:Had the dog capered around before its owner called it back?

The dancers had already capered through half the routine before the music stopped.

Các vũ công đã nhảy nhót qua nửa bài trước khi nhạc dừng lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + capering
Khẳng định:The kids had been capering for an hour before dinner was ready.
Phủ định:The puppy hadn't been capering long when it fell asleep.
Nghi vấn:Had the performers been capering on stage before the lights went out?

The lambs had been capering in the field before the storm rolled in.

Đàn cừu non đã nhảy nhót trên cánh đồng trước khi cơn bão kéo đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về tương lai.
S + will + caper
Khẳng định:The clown will caper around the stage at the festival.
Phủ định:The dog won't caper if it's raining.
Nghi vấn:Will the children caper in the new playground?

The dancers will caper joyfully once the music starts.

Các vũ công sẽ nhảy nhót vui vẻ ngay khi nhạc bắt đầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + capering
Khẳng định:This time tomorrow the kids will be capering at the fair.
Phủ định:The puppy won't be capering during the vet visit.
Nghi vấn:Will the performers be capering when the guests arrive?

By noon the lambs will be capering across the meadow again.

Đến trưa, đàn cừu non sẽ lại nhảy nhót khắp cánh đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + capered
Khẳng định:By the end of the show, the clown will have capered across the whole stage.
Phủ định:The dog won't have capered much before the training starts.
Nghi vấn:Will the children have capered enough before nap time?

By evening the dancers will have capered through the entire routine.

Đến tối, các vũ công sẽ đã nhảy nhót qua toàn bộ bài diễn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + capering
Khẳng định:By June the clown will have been capering in this circus for ten years.
Phủ định:The puppy won't have been capering long by the time we leave.
Nghi vấn:Will the performers have been capering here for a decade by next year?

By next month the kids will have been capering at this playground for a whole year.

Đến tháng sau, bọn trẻ sẽ đã nhảy nhót ở sân chơi này được tròn một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + caper / capers
Quá khứ đơn
S + capered
Tương lai đơn
S + will + caper
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + capering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + capering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + capering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + capered
Quá khứ hoàn thành
S + had + capered
Tương lai hoàn thành
S + will have + capered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + capering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + capering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + capering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia caper qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The clown capering around the ring.→✓ The clown is capering around the ring.

Thiếu trợ động từ am/is/are trước V-ing.

✗ She has capered there last week.→✓ She capered there last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.

✗ The children capers in the yard.→✓ The children caper in the yard.

Chủ ngữ số nhiều không thêm -s vào động từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#caper#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS