Chia động từ caramelize
All Tenses of the Verb "caramelize"
Một động từ, mười hai thì. Xem caramelize (làm cho cháy đường / lên màu caramel) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
caramelize · caramelized · will caramelizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + caramelizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + caramelizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + caramelizingThì hiện tại
The chef caramelizes the onions slowly over low heat.
Đầu bếp làm cháy đường hành tây từ từ trên lửa nhỏ.
The cook is caramelizing the sugar over medium heat.
Người đầu bếp đang làm cháy đường trên lửa vừa.
The chef has already caramelized the pears for the tart.
Đầu bếp đã làm cháy đường quả lê cho món tart rồi.
He has been caramelizing the onions for nearly an hour.
Anh ấy đã làm cháy đường hành tây gần một tiếng đồng hồ rồi.
Thì quá khứ
The chef caramelized the onions until they turned golden brown.
Đầu bếp đã làm cháy đường hành tây đến khi chúng chuyển vàng nâu.
I was caramelizing the pears when the phone rang.
Tôi đang làm cháy đường quả lê thì điện thoại reo.
The chef had already caramelized the sugar before plating the dessert.
Đầu bếp đã làm cháy đường xong trước khi trình bày món tráng miệng.
The cook had been caramelizing the onions for an hour before she added the stock.
Người đầu bếp đã làm cháy đường hành tây suốt một tiếng trước khi cho nước dùng vào.
Thì tương lai
The chef will caramelize the sugar right before serving.
Đầu bếp sẽ làm cháy đường ngay trước khi phục vụ.
By five the chef will be caramelizing the sugar for dessert.
Đến năm giờ, đầu bếp sẽ đang làm cháy đường cho món tráng miệng.
By seven the chef will have caramelized all the vegetables.
Đến bảy giờ, đầu bếp sẽ đã làm cháy đường xong tất cả rau củ.
By the time dinner starts, she will have been caramelizing onions for three hours.
Đến lúc bữa tối bắt đầu, cô ấy sẽ đã làm cháy đường hành tây suốt ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + caramelize / caramelizes | Quá khứ đơn S + caramelized | Tương lai đơn S + will + caramelize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + caramelizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + caramelizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + caramelizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + caramelized | Quá khứ hoàn thành S + had + caramelized | Tương lai hoàn thành S + will have + caramelized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + caramelizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + caramelizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + caramelizing |
Luyện chia caramelize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (caramelized), không dùng nguyên mẫu (caramelize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
