Chia động từ cardiovert
All Tenses of the Verb "cardiovert"
Một động từ, mười hai thì. Xem cardiovert biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cardiovert · cardioverted · will cardiovertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cardiovertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cardiovertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cardiovertingThì hiện tại
Doctors cardiovert patients to restore a normal heart rhythm.
Các bác sĩ sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân để phục hồi nhịp tim bình thường.
The nurse is cardioverting the patient under sedation.
Y tá đang sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân dưới gây mê.
The cardiologist has already cardioverted the patient this morning.
Bác sĩ tim mạch đã sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân sáng nay.
The hospital has been cardioverting patients since the new unit opened.
Bệnh viện đã sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân từ khi khoa mới mở cửa.
Thì quá khứ
The doctor cardioverted the patient after the medication failed.
Bác sĩ đã sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân sau khi thuốc không hiệu quả.
The team was cardioverting the patient when the family arrived.
Đội ngũ đang sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân khi gia đình đến.
The cardiologist had cardioverted the patient before the transfer.
Bác sĩ tim mạch đã sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân trước khi chuyển viện.
The team had been cardioverting the patient before the rhythm finally stabilized.
Đội ngũ đã sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân trước khi nhịp tim cuối cùng ổn định.
Thì tương lai
The cardiologist will cardiovert the patient after the tests.
Bác sĩ tim mạch sẽ sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân sau khi xét nghiệm.
The nurse will be cardioverting the patient shortly.
Y tá sẽ sớm sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân.
By evening the team will have cardioverted the patient completely.
Đến tối, đội ngũ sẽ đã sốc điện chuyển nhịp hoàn toàn cho bệnh nhân.
By 2027 the clinic will have been cardioverting patients for five years.
Đến năm 2027, phòng khám sẽ đã sốc điện chuyển nhịp cho bệnh nhân được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cardiovert / cardioverts | Quá khứ đơn S + cardioverted | Tương lai đơn S + will + cardiovert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cardioverting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cardioverting | Tương lai tiếp diễn S + will be + cardioverting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cardioverted | Quá khứ hoàn thành S + had + cardioverted | Tương lai hoàn thành S + will have + cardioverted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cardioverting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cardioverting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cardioverting |
Luyện chia cardiovert qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the cardiologist) dùng has, không dùng have.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
