Chia động từ carjack
All Tenses of the Verb "carjack"
Một động từ, mười hai thì. Xem carjack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
carjack · carjacked · will carjackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + carjackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + carjackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + carjackingThì hiện tại
The report says thieves rarely carjack in this neighborhood.
Báo cáo cho biết bọn trộm hiếm khi cướp xe ở khu này.
Police say the man is carjacking the car at the intersection.
Cảnh sát nói người đàn ông đang cướp chiếc xe tại ngã tư.
Investigators say the man has carjacked before.
Các điều tra viên nói người đàn ông này từng cướp xe trước đây.
Police believe the group has been carjacking cars since spring.
Cảnh sát tin rằng nhóm này đã cướp xe từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
A masked man carjacked her sedan yesterday morning.
Một người đàn ông đeo mặt nạ đã cướp chiếc sedan của cô ấy sáng hôm qua.
Witnesses say he was carjacking the car when they called the police.
Nhân chứng nói ông ta đang cướp chiếc xe khi họ gọi cảnh sát.
Police found he had carjacked several vehicles before his arrest.
Cảnh sát phát hiện anh ta đã cướp nhiều xe trước khi bị bắt.
Detectives learned the group had been carjacking cars for a year before they were stopped.
Thám tử phát hiện nhóm này đã cướp xe suốt một năm trước khi bị chặn đứng.
Thì tương lai
Police warn the criminal will carjack in this area again.
Cảnh sát cảnh báo tên tội phạm sẽ cướp xe ở khu vực này lần nữa.
Detectives fear he will be carjacking cars again by next week.
Thám tử lo ngại hắn sẽ đang cướp xe trở lại vào tuần sau.
Police fear the gang will have carjacked dozens of cars by year's end.
Cảnh sát lo ngại nhóm này sẽ đã cướp hàng chục chiếc xe trước cuối năm.
By spring the gang will have been carjacking cars in this city for two years.
Đến mùa xuân, băng nhóm này sẽ đã cướp xe ở thành phố này suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + carjack / carjacks | Quá khứ đơn S + carjacked | Tương lai đơn S + will + carjack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + carjacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + carjacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + carjacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + carjacked | Quá khứ hoàn thành S + had + carjacked | Tương lai hoàn thành S + will have + carjacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + carjacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + carjacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + carjacking |
Luyện chia carjack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.
Dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với 'since' để chỉ hành động kéo dài đến hiện tại.
Trong thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing sau be.
