GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ carouse

All Tenses of the Verb "carouse"

Một động từ, mười hai thì. Xem carouse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcarouse
V2 · QUÁ KHỨcaroused
V3 · PHÂN TỪcaroused
V-INGcarousing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

carouse · caroused · will carouse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + carousing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + caroused
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + carousing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự việc lặp lại thường xuyên.
S + carouse / carouses
Khẳng định:The students carouse every Friday night.
Phủ định:She doesn't carouse much these days.
Nghi vấn:Do the sailors carouse in port after every voyage?

The crew carouses in the tavern whenever they dock.

Thủy thủ đoàn ăn chơi ồn ào ở quán rượu mỗi khi cập bến.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + carousing
Khẳng định:They are carousing at the festival right now.
Phủ định:He isn't carousing tonight; he has an early flight.
Nghi vấn:Are your friends carousing downtown again?

The team is carousing at the club to celebrate the win.

Đội bóng đang ăn mừng ồn ào ở câu lạc bộ sau chiến thắng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + caroused
Khẳng định:He has caroused too much this weekend.
Phủ định:She hasn't caroused since starting her new job.
Nghi vấn:Have they caroused all night again?

The students have caroused every night since the semester ended.

Các sinh viên đã ăn chơi thâu đêm mỗi tối kể từ khi học kỳ kết thúc.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + carousing
Khẳng định:They have been carousing since the concert ended.
Phủ định:He hasn't been carousing as much since he got married.
Nghi vấn:How long have they been carousing at that bar?

The sailors have been carousing in port for three days straight.

Các thủy thủ đã ăn chơi liên tục ở bến cảng suốt ba ngày rồi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + caroused
Khẳng định:They caroused until dawn after the wedding.
Phủ định:She didn't carouse at the reunion.
Nghi vấn:Did the team carouse after the championship?

The soldiers caroused wildly on their last night of leave.

Các binh sĩ đã ăn chơi thả cửa vào đêm cuối kỳ nghỉ phép.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + carousing
Khẳng định:They were carousing in the street when the police arrived.
Phủ định:He wasn't carousing when his phone rang.
Nghi vấn:Were the guests carousing when the fire alarm went off?

The crew was carousing at the inn when the captain called them back.

Thủy thủ đoàn đang ăn chơi ở quán trọ thì thuyền trưởng gọi họ về.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + caroused
Khẳng định:They had caroused all night before the exam the next morning.
Phủ định:She hadn't caroused before the wedding rehearsal.
Nghi vấn:Had the sailors caroused before their ship set sail?

The men had already caroused for hours before the fight broke out.

Đám đàn ông đã ăn chơi ồn ào suốt nhiều giờ trước khi cuộc ẩu đả nổ ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + carousing
Khẳng định:They had been carousing for hours before the neighbors complained.
Phủ định:He hadn't been carousing long before he felt exhausted.
Nghi vấn:Had the crowd been carousing all night before the sun came up?

The revelers had been carousing for days before the festival finally ended.

Đám người dự hội đã ăn chơi suốt nhiều ngày trước khi lễ hội cuối cùng kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + carouse
Khẳng định:We will carouse all night to celebrate the victory.
Phủ định:He won't carouse before the big match tomorrow.
Nghi vấn:Will you carouse with us after the show?

The team will carouse at the club after the tournament.

Đội bóng sẽ ăn mừng ồn ào ở câu lạc bộ sau giải đấu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + carousing
Khẳng định:By midnight we will be carousing at the rooftop bar.
Phủ định:He won't be carousing during the conference.
Nghi vấn:Will they be carousing downtown after the game?

By ten o'clock the guests will be carousing on the dance floor.

Đến mười giờ, các vị khách sẽ đang ăn chơi tưng bừng trên sàn nhảy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + caroused
Khẳng định:By sunrise they will have caroused for eight hours straight.
Phủ định:He won't have caroused much by the time we arrive.
Nghi vấn:Will they have caroused all night before the flight leaves?

By dawn the crew will have caroused through the entire shore leave.

Đến bình minh, thủy thủ đoàn sẽ đã ăn chơi suốt toàn bộ kỳ nghỉ trên bờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + carousing
Khẳng định:By midnight they will have been carousing for six hours straight.
Phủ định:He won't have been carousing for long by the time dinner starts.
Nghi vấn:Will the fans have been carousing for hours by kickoff?

By closing time the regulars will have been carousing all evening.

Đến giờ đóng cửa, các khách quen sẽ đã ăn chơi ồn ào suốt cả buổi tối.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + carouse / carouses
Quá khứ đơn
S + caroused
Tương lai đơn
S + will + carouse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + carousing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + carousing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + carousing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + caroused
Quá khứ hoàn thành
S + had + caroused
Tương lai hoàn thành
S + will have + caroused
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + carousing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + carousing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + carousing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia carouse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They have carouse all night.→✓ They have caroused all night.

Sau have/has phải dùng V3 (caroused), không dùng nguyên mẫu carouse.

✗ The sailors carouse last night.→✓ The sailors caroused last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn caroused.

✗ We will caroused after the game.→✓ We will carouse after the game.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu carouse, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#carouse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS