Chia động từ carp
All Tenses of the Verb "carp"
Một động từ, mười hai thì. Xem carp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen hay bắt bẻ, phàn nàn vặt, không nhấn vào quá trình.
carp · carped · will carpViệc bắt bẻ, phàn nàn đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + carpingViệc bắt bẻ, phàn nàn đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + carpedNhấn vào khoảng thời gian phàn nàn kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + carpingThì hiện tại
Some reviewers carp about minor flaws in every film.
Một số nhà phê bình hay bắt bẻ những lỗi nhỏ nhặt trong mọi bộ phim.
My colleague is carping about the new office layout.
Đồng nghiệp của tôi đang phàn nàn về cách bố trí văn phòng mới.
He has carped about the traffic since he moved here.
Anh ấy đã phàn nàn về nạn kẹt xe kể từ khi chuyển đến đây.
They have been carping about the new policy for days.
Họ đã phàn nàn về chính sách mới suốt nhiều ngày qua.
Thì quá khứ
The critic carped about the pacing in his review.
Nhà phê bình đã bắt bẻ về nhịp phim trong bài đánh giá của mình.
The guests were carping about the noise all evening.
Các vị khách cứ phàn nàn về tiếng ồn suốt cả buổi tối.
The client had carped about the price before we lowered it.
Khách hàng đã bắt bẻ về giá cả trước khi chúng tôi hạ giá.
He had been carping about the commute for a year before he moved.
Anh ấy đã phàn nàn về quãng đường đi làm suốt một năm trước khi chuyển nhà.
Thì tương lai
The manager will carp about the delay tomorrow.
Vị quản lý sẽ bắt bẻ về sự chậm trễ đó vào ngày mai.
At the review he will be carping about every detail.
Tại buổi đánh giá, anh ấy sẽ đang bắt bẻ từng chi tiết một.
By the time we finish, he will have carped about every decision.
Đến lúc chúng ta hoàn thành, anh ấy sẽ đã bắt bẻ về mọi quyết định.
By 2030 he will have been carping about the same policy for twenty years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã bắt bẻ về cùng một chính sách đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + carp / carps | Quá khứ đơn S + carped | Tương lai đơn S + will + carp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + carping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + carping | Tương lai tiếp diễn S + will be + carping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + carped | Quá khứ hoàn thành S + had + carped | Tương lai hoàn thành S + will have + carped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + carping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + carping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + carping |
Luyện chia carp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
carp thường đi với giới từ 'about', không dùng 'with'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì hiện tại đơn cần chia động từ theo chủ ngữ (carps), không dùng V-ing một mình.
