Chia động từ castle
All Tenses of the Verb "castle"
Một động từ, mười hai thì. Xem castle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
castle · castled · will castleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + castlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + castledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + castlingThì hiện tại
Most grandmasters castle within the first ten moves.
Hầu hết các đại kiện tướng nhập thành trong mười nước đi đầu.
White is castling kingside right now.
Bên Trắng đang nhập thành cánh vua ngay lúc này.
He has already castled before move ten.
Anh ấy đã nhập thành trước nước đi thứ mười.
They have been castling kingside in every recent match.
Họ đã nhập thành cánh vua trong mọi ván gần đây.
Thì quá khứ
The champion castled before attacking.
Nhà vô địch đã nhập thành trước khi tấn công.
I was castling when the clock ran low.
Tôi đang nhập thành thì đồng hồ sắp hết giờ.
He had already castled when the queen trade happened.
Anh ấy đã nhập thành trước khi có đổi hậu.
They had been castling kingside for years before switching tactics.
Họ đã nhập thành cánh vua nhiều năm trước khi đổi chiến thuật.
Thì tương lai
He will castle as soon as it's safe.
Anh ấy sẽ nhập thành ngay khi an toàn.
At this rate she will be castling within three moves.
Với tốc độ này, cô ấy sẽ đang nhập thành trong ba nước tới.
By turn ten they will have castled on both sides.
Đến nước thứ mười, hai bên sẽ đã nhập thành.
By the final round he will have been castling kingside all season.
Đến vòng chung kết, anh ấy sẽ đã nhập thành cánh vua suốt cả mùa giải.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + castle / castles | Quá khứ đơn S + castled | Tương lai đơn S + will + castle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + castling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + castling | Tương lai tiếp diễn S + will be + castling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + castled | Quá khứ hoàn thành S + had + castled | Tương lai hoàn thành S + will have + castled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + castling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + castling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + castling |
Luyện chia castle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s/-es: castles.
Sau have/has phải dùng V3 (castled), không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (castle), không thêm -ed.
