Chia động từ castrate
All Tenses of the Verb "castrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem castrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
castrate · castrated · will castrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + castratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + castratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + castratingThì hiện tại
The veterinarian castrates farm animals every spring.
Bác sĩ thú y thiến gia súc trang trại mỗi mùa xuân.
The surgeon is castrating the young colt right now.
Bác sĩ phẫu thuật đang thiến con ngựa non ngay bây giờ.
The team has already castrated dozens of shelter cats this month.
Đội ngũ đã thiến hàng chục con mèo ở trại cứu hộ trong tháng này rồi.
The charity has been castrating stray cats for a decade.
Tổ chức từ thiện đã thiến mèo hoang suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The clinic castrated fifty stray cats during the campaign.
Phòng khám đã thiến năm mươi con mèo hoang trong đợt chiến dịch.
The team was castrating stray dogs when the shelter closed for the day.
Đội ngũ đang thiến chó hoang thì trại cứu hộ đóng cửa hôm đó.
The farmer had castrated the young pigs before winter set in.
Người nông dân đã thiến đàn lợn con xong trước khi mùa đông đến.
The charity had been castrating street dogs for a decade before the city took over.
Tổ chức từ thiện đã thiến chó đường phố suốt một thập kỷ trước khi thành phố tiếp quản.
Thì tương lai
The team will castrate the shelter dogs this weekend.
Đội ngũ sẽ thiến những con chó ở trại cứu hộ vào cuối tuần này.
At nine the surgeon will be castrating the young colt.
Lúc chín giờ, bác sĩ phẫu thuật sẽ đang thiến con ngựa non.
By next week the team will have castrated every stray dog in the district.
Đến tuần sau, đội ngũ sẽ đã thiến xong mọi con chó hoang trong khu vực.
By 2030 the program will have been castrating street animals for fifteen years.
Đến năm 2030, chương trình sẽ đã thiến động vật đường phố suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + castrate / castrates | Quá khứ đơn S + castrated | Tương lai đơn S + will + castrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + castrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + castrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + castrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + castrated | Quá khứ hoàn thành S + had + castrated | Tương lai hoàn thành S + will have + castrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + castrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + castrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + castrating |
Luyện chia castrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the vet) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.
