GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ catechize

All Tenses of the Verb "catechize"

Một động từ, mười hai thì. Xem catechize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcatechize
V2 · QUÁ KHỨcatechized
V3 · PHÂN TỪcatechized
V-INGcatechizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

catechize · catechized · will catechize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + catechizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + catechized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + catechizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + catechize / catechizes
Khẳng định:The priest catechizes new members every Sunday.
Phủ định:He doesn't catechize children under six.
Nghi vấn:Does the church catechize adult converts?

The teacher catechizes students before their first communion.

Giáo viên giáo lý dạy giáo lý cho học sinh trước lễ rước lễ đầu tiên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + catechizing
Khẳng định:The priest is catechizing the new converts this month.
Phủ định:She isn't catechizing the class today.
Nghi vấn:Is the parish catechizing teenagers this term?

The nun is catechizing a group of children right now.

Nữ tu đang dạy giáo lý cho một nhóm trẻ em ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + catechized
Khẳng định:The priest has catechized hundreds of children over the years.
Phủ định:She hasn't catechized the new group yet.
Nghi vấn:Has the parish catechized all the candidates?

The deacon has already catechized this year's confirmation class.

Thầy phó tế đã dạy giáo lý cho lớp thêm sức năm nay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + catechizing
Khẳng định:The priest has been catechizing this group for six months.
Phủ định:She hasn't been catechizing many students lately.
Nghi vấn:How long have you been catechizing the youth group?

The parish has been catechizing new members since spring.

Giáo xứ đã dạy giáo lý cho các thành viên mới từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + catechized
Khẳng định:The priest catechized the whole village last year.
Phủ định:She didn't catechize the older students.
Nghi vấn:Did the nun catechize the new converts?

The bishop catechized hundreds of young people during his visit.

Giám mục đã dạy giáo lý cho hàng trăm bạn trẻ trong chuyến thăm của ngài.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + catechizing
Khẳng định:The priest was catechizing the class when the bell rang.
Phủ định:She wasn't catechizing anyone at that hour.
Nghi vấn:Were you catechizing the new converts yesterday?

The nun was catechizing the children when the storm hit.

Nữ tu đang dạy giáo lý cho các em nhỏ khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + catechized
Khẳng định:The priest had catechized the group before the ceremony began.
Phủ định:She hadn't catechized the children before the exam.
Nghi vấn:Had the parish catechized all the candidates by Easter?

The deacon had catechized the class before the bishop arrived.

Thầy phó tế đã dạy giáo lý cho lớp trước khi giám mục đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + catechizing
Khẳng định:The priest had been catechizing the youth group for a year before he retired.
Phủ định:She hadn't been catechizing long before she fell ill.
Nghi vấn:Had they been catechizing the community for years before the new church opened?

The nun had been catechizing children for a decade before she was transferred.

Nữ tu đã dạy giáo lý cho trẻ em suốt một thập kỷ trước khi được thuyên chuyển.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + catechize
Khẳng định:The new priest will catechize the parish next month.
Phủ định:She won't catechize the class this week.
Nghi vấn:Will the deacon catechize the converts?

The bishop will catechize the youth during his tour.

Giám mục sẽ dạy giáo lý cho giới trẻ trong chuyến đi của ngài.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + catechizing
Khẳng định:This time tomorrow, the priest will be catechizing new members.
Phủ định:She won't be catechizing anyone next Sunday.
Nghi vấn:Will you be catechizing the group tonight?

At ten o'clock the nun will be catechizing the children.

Vào lúc mười giờ, nữ tu sẽ đang dạy giáo lý cho các em nhỏ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + catechized
Khẳng định:By Easter, the priest will have catechized the whole class.
Phủ định:She won't have catechized everyone by then.
Nghi vấn:Will the parish have catechized all the candidates by June?

By next year the deacon will have catechized three groups.

Đến năm sau, thầy phó tế sẽ đã dạy giáo lý cho ba nhóm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + catechizing
Khẳng định:By the time he retires, the priest will have been catechizing for thirty years.
Phủ định:She won't have been catechizing long by graduation.
Nghi vấn:Will you have been catechizing this group for a full year by June?

By 2030 the parish will have been catechizing youth for two decades.

Đến năm 2030, giáo xứ sẽ đã dạy giáo lý cho giới trẻ suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + catechize / catechizes
Quá khứ đơn
S + catechized
Tương lai đơn
S + will + catechize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + catechizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + catechizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + catechizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + catechized
Quá khứ hoàn thành
S + had + catechized
Tương lai hoàn thành
S + will have + catechized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + catechizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + catechizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + catechizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia catechize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The priest have catechized the class.→✓ The priest has catechized the class.

Chủ ngữ số ít (priest) đi với has, không dùng have.

✗ She catechize the children yesterday.→✓ She catechized the children yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ He will catechize when he will arrive.→✓ He will catechize when he arrives.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#catechize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS