Chia động từ cauterize
All Tenses of the Verb "cauterize"
Một động từ, mười hai thì. Xem cauterize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cauterize · cauterized · will cauterizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cauterizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cauterizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cauterizingThì hiện tại
The surgeon cauterizes small blood vessels routinely.
Bác sĩ phẫu thuật đốt điện các mạch máu nhỏ thường xuyên.
The nurse is cauterizing the small wound carefully.
Y tá đang đốt điện vết thương nhỏ một cách cẩn thận.
He has already cauterized the injury.
Anh ấy đã đốt điện vết thương rồi.
They have been cauterizing the wound since the operation began.
Họ đã đốt điện vết thương từ khi ca mổ bắt đầu.
Thì quá khứ
I cauterized the wound to stop the bleeding.
Tôi đã đốt điện vết thương để cầm máu.
She was cauterizing the incision when the power flickered.
Cô ấy đang đốt điện vết mổ khi điện chập chờn.
The surgeon had cauterized every vessel before suturing.
Bác sĩ phẫu thuật đã đốt điện mọi mạch máu trước khi khâu.
They had been cauterizing the wound for ten minutes before it closed.
Họ đã đốt điện vết thương suốt mười phút trước khi nó khép lại.
Thì tương lai
We will cauterize the wound before stitching it.
Chúng tôi sẽ đốt điện vết thương trước khi khâu.
At 10am I will be cauterizing the incision.
10 giờ sáng tôi sẽ đang đốt điện vết mổ.
By the end of surgery he will have cauterized ten vessels.
Đến cuối ca mổ anh ấy sẽ đã đốt điện mười mạch máu.
By the end of the shift he will have been cauterizing wounds all day.
Đến cuối ca trực anh ấy sẽ đã đốt điện vết thương suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cauterize / cauterizes | Quá khứ đơn S + cauterized | Tương lai đơn S + will + cauterize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cauterizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cauterizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + cauterizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cauterized | Quá khứ hoàn thành S + had + cauterized | Tương lai hoàn thành S + will have + cauterized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cauterizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cauterizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cauterizing |
Luyện chia cauterize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cauterized), không dùng nguyên mẫu (cauterize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
