Chia động từ cede
All Tenses of the Verb "cede"
Một động từ, mười hai thì. Xem cede biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cede · ceded · will cedeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cedingThì hiện tại
The company rarely cedes ground to competitors.
Công ty hiếm khi nhượng bộ trước các đối thủ cạnh tranh.
The government is ceding control of the border region.
Chính phủ đang nhượng lại quyền kiểm soát khu vực biên giới.
The empire has ceded much of its former territory.
Đế chế đó đã nhượng lại phần lớn lãnh thổ trước đây của mình.
The party has been ceding influence since the last election.
Đảng đó đã liên tục mất dần ảnh hưởng kể từ cuộc bầu cử trước.
Thì quá khứ
France ceded the territory in the nineteenth century.
Pháp đã nhượng lại lãnh thổ đó vào thế kỷ mười chín.
The company was ceding market share throughout the recession.
Công ty đã liên tục mất thị phần trong suốt cuộc suy thoái.
The colony had ceded its rights before the new law passed.
Thuộc địa đó đã nhượng lại quyền của mình trước khi luật mới được thông qua.
The kingdom had been ceding power for centuries before the revolution.
Vương quốc đó đã dần nhượng lại quyền lực trong nhiều thế kỷ trước cuộc cách mạng.
Thì tương lai
If talks fail, the nation will cede the disputed area.
Nếu đàm phán thất bại, quốc gia đó sẽ nhượng lại khu vực tranh chấp.
This time next decade, the company will be ceding its lead position.
Vào thời điểm này thập kỷ sau, công ty sẽ đang mất dần vị trí dẫn đầu.
By 2030, the empire will have ceded most of its colonies.
Đến năm 2030, đế chế đó sẽ đã nhượng lại phần lớn thuộc địa của mình.
By 2050, the company will have been ceding ground to rivals for years.
Đến năm 2050, công ty sẽ đã nhượng bộ trước các đối thủ trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cede / cedes | Quá khứ đơn S + ceded | Tương lai đơn S + will + cede |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ceding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ceding | Tương lai tiếp diễn S + will be + ceding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ceded | Quá khứ hoàn thành S + had + ceded | Tương lai hoàn thành S + will have + ceded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ceding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ceding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ceding |
Luyện chia cede qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'cede' là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
Thể bị động cần V3 có đuôi -ed (ceded), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: cedes.
