Chia động từ centralize
All Tenses of the Verb "centralize"
Một động từ, mười hai thì. Xem centralize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
centralize · centralized · will centralizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + centralizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + centralizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + centralizingThì hiện tại
The government centralizes tax collection at the federal level.
Chính phủ tập trung hóa việc thu thuế ở cấp liên bang.
We are centralizing all our servers into one data center.
Chúng tôi đang tập trung hóa toàn bộ máy chủ vào một trung tâm dữ liệu.
The city has already centralized its emergency services.
Thành phố đã tập trung hóa các dịch vụ khẩn cấp.
They have been centralizing decision-making since the merger.
Họ đã tập trung hóa việc ra quyết định kể từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
The government centralized banking regulation last year.
Năm ngoái, chính phủ đã tập trung hóa việc quản lý ngân hàng.
They were centralizing the archive when the fire broke out.
Họ đang tập trung hóa kho lưu trữ thì hỏa hoạn xảy ra.
The empire had centralized its army long before the war began.
Đế chế đã tập trung hóa quân đội từ lâu trước khi chiến tranh nổ ra.
The company had been centralizing its offices for a decade before it closed the branches.
Công ty đã tập trung hóa các văn phòng suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa các chi nhánh.
Thì tương lai
The ministry will centralize school admissions next year.
Bộ sẽ tập trung hóa việc tuyển sinh vào năm tới.
This time next year, we will be centralizing our entire supply chain.
Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang tập trung hóa toàn bộ chuỗi cung ứng.
By next year, the company will have centralized its customer service.
Đến năm sau, công ty sẽ đã tập trung hóa xong bộ phận chăm sóc khách hàng.
By 2028, the ministry will have been centralizing healthcare records for five years.
Đến năm 2028, bộ sẽ đã tập trung hóa hồ sơ y tế suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + centralize / centralizes | Quá khứ đơn S + centralized | Tương lai đơn S + will + centralize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + centralizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + centralizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + centralizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + centralized | Quá khứ hoàn thành S + had + centralized | Tương lai hoàn thành S + will have + centralized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + centralizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + centralizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + centralizing |
Luyện chia centralize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (centralized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải là V-ing (centralizing), không dùng nguyên mẫu.
