Chia động từ centrifuge
All Tenses of the Verb "centrifuge"
Một động từ, mười hai thì. Xem centrifuge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình chuẩn, không nhấn vào quá trình.
centrifuge · centrifuged · will centrifugeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + centrifugingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + centrifugedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + centrifugingThì hiện tại
The lab centrifuges urine samples before testing.
Phòng thí nghiệm ly tâm mẫu nước tiểu trước khi xét nghiệm.
The nurse is centrifuging the tube to separate the serum.
Y tá đang ly tâm ống nghiệm để tách huyết thanh.
The lab has centrifuged all the samples from this morning.
Phòng thí nghiệm đã ly tâm tất cả các mẫu của sáng nay.
The technician has been centrifuging the mixture for ten minutes.
Kỹ thuật viên đã ly tâm hỗn hợp này trong mười phút.
Thì quá khứ
The researcher centrifuged the cells to pellet them.
Nhà nghiên cứu đã ly tâm tế bào để lắng cặn chúng.
They were centrifuging the samples when the power failed.
Họ đang ly tâm các mẫu thì mất điện.
By the time I arrived, the lab had centrifuged every sample.
Đến khi tôi đến, phòng thí nghiệm đã ly tâm xong mọi mẫu.
The technician had been centrifuging the blood for five minutes before the layers formed.
Kỹ thuật viên đã ly tâm mẫu máu trong năm phút trước khi các lớp hình thành.
Thì tương lai
The lab will centrifuge all pending samples next week.
Phòng thí nghiệm sẽ ly tâm tất cả các mẫu còn lại vào tuần tới.
This time next week, the team will be centrifuging the final batch.
Giờ này tuần sau, nhóm sẽ đang ly tâm lô mẫu cuối cùng.
By the end of the week, the lab will have centrifuged over a hundred samples.
Đến cuối tuần, phòng thí nghiệm sẽ đã ly tâm hơn một trăm mẫu.
By next year, the technician will have been centrifuging samples for a decade.
Đến năm sau, kỹ thuật viên sẽ đã ly tâm mẫu trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + centrifuge / centrifuges | Quá khứ đơn S + centrifuged | Tương lai đơn S + will + centrifuge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + centrifuging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + centrifuging | Tương lai tiếp diễn S + will be + centrifuging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + centrifuged | Quá khứ hoàn thành S + had + centrifuged | Tương lai hoàn thành S + will have + centrifuged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + centrifuging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + centrifuging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + centrifuging |
Luyện chia centrifuge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ kết thúc bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: centrifuge → centrifuged.
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (centrifuging), bỏ e trước khi thêm -ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
