GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ centrifuge

All Tenses of the Verb "centrifuge"

Một động từ, mười hai thì. Xem centrifuge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcentrifuge
V2 · QUÁ KHỨcentrifuged
V3 · PHÂN TỪcentrifuged
V-INGcentrifuging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, quy trình chuẩn, không nhấn vào quá trình.

centrifuge · centrifuged · will centrifuge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + centrifuging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + centrifuged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + centrifuging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình ly tâm lặp lại thường xuyên hoặc thao tác chuẩn trong phòng thí nghiệm.
S + centrifuge / centrifuges
Khẳng định:The technician centrifuges the blood sample to separate plasma from cells.
Phủ định:She doesn't centrifuge the sample without balancing the tubes.
Nghi vấn:Does the lab centrifuge every sample twice?

The lab centrifuges urine samples before testing.

Phòng thí nghiệm ly tâm mẫu nước tiểu trước khi xét nghiệm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Thao tác ly tâm đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + centrifuging
Khẳng định:She is centrifuging the sample right now.
Phủ định:He isn't centrifuging anything at the moment.
Nghi vấn:Are they centrifuging the blood sample?

The nurse is centrifuging the tube to separate the serum.

Y tá đang ly tâm ống nghiệm để tách huyết thanh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc ly tâm vừa hoàn tất hoặc có tác động đến kết quả hiện tại.
S + have/has + centrifuged
Khẳng định:She has centrifuged the sample twice to ensure accuracy.
Phủ định:He hasn't centrifuged the new batch yet.
Nghi vấn:Have you centrifuged the DNA extract?

The lab has centrifuged all the samples from this morning.

Phòng thí nghiệm đã ly tâm tất cả các mẫu của sáng nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc ly tâm bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào khoảng thời gian.
S + have/has been + centrifuging
Khẳng định:She has been centrifuging samples all day.
Phủ định:He hasn't been centrifuging long enough to separate the layers.
Nghi vấn:How long have you been centrifuging this sample?

The technician has been centrifuging the mixture for ten minutes.

Kỹ thuật viên đã ly tâm hỗn hợp này trong mười phút.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc ly tâm đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + centrifuged
Khẳng định:She centrifuged the sample before storing it.
Phủ định:He didn't centrifuge the blood sample in time.
Nghi vấn:Did they centrifuge the extract yesterday?

The researcher centrifuged the cells to pellet them.

Nhà nghiên cứu đã ly tâm tế bào để lắng cặn chúng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc ly tâm đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + centrifuging
Khẳng định:She was centrifuging the sample when the machine stopped.
Phủ định:He wasn't centrifuging anything at that time.
Nghi vấn:Was the technician centrifuging the blood when the alarm rang?

They were centrifuging the samples when the power failed.

Họ đang ly tâm các mẫu thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc ly tâm xảy ra trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + centrifuged
Khẳng định:She had centrifuged the sample before the doctor arrived.
Phủ định:He hadn't centrifuged the blood before testing it.
Nghi vấn:Had they centrifuged the samples before the shift ended?

By the time I arrived, the lab had centrifuged every sample.

Đến khi tôi đến, phòng thí nghiệm đã ly tâm xong mọi mẫu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc ly tâm kéo dài liên tục cho đến một mốc trong quá khứ.
S + had been + centrifuging
Khẳng định:She had been centrifuging the sample for ten minutes before it separated.
Phủ định:He hadn't been centrifuging long before the machine broke down.
Nghi vấn:Had they been centrifuging the sample before the interruption?

The technician had been centrifuging the blood for five minutes before the layers formed.

Kỹ thuật viên đã ly tâm mẫu máu trong năm phút trước khi các lớp hình thành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc kế hoạch ly tâm trong tương lai.
S + will + centrifuge
Khẳng định:She will centrifuge the new sample tomorrow.
Phủ định:He won't centrifuge the sample without checking the balance.
Nghi vấn:Will you centrifuge the blood sample this afternoon?

The lab will centrifuge all pending samples next week.

Phòng thí nghiệm sẽ ly tâm tất cả các mẫu còn lại vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc ly tâm sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + centrifuging
Khẳng định:At 9am tomorrow, she will be centrifuging the samples.
Phủ định:He won't be centrifuging anything during the inspection.
Nghi vấn:Will you be centrifuging the sample this time tomorrow?

This time next week, the team will be centrifuging the final batch.

Giờ này tuần sau, nhóm sẽ đang ly tâm lô mẫu cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc ly tâm sẽ hoàn tất trước một mốc cụ thể trong tương lai.
S + will have + centrifuged
Khẳng định:By Friday, she will have centrifuged all the samples.
Phủ định:He won't have centrifuged every batch by the deadline.
Nghi vấn:Will you have centrifuged the sample by then?

By the end of the week, the lab will have centrifuged over a hundred samples.

Đến cuối tuần, phòng thí nghiệm sẽ đã ly tâm hơn một trăm mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian ly tâm liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + centrifuging
Khẳng định:By June, she will have been centrifuging samples for five years.
Phủ định:He won't have been centrifuging long enough to be certified.
Nghi vấn:Will you have been centrifuging samples for a decade by then?

By next year, the technician will have been centrifuging samples for a decade.

Đến năm sau, kỹ thuật viên sẽ đã ly tâm mẫu trong suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + centrifuge / centrifuges
Quá khứ đơn
S + centrifuged
Tương lai đơn
S + will + centrifuge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + centrifuging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + centrifuging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + centrifuging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + centrifuged
Quá khứ hoàn thành
S + had + centrifuged
Tương lai hoàn thành
S + will have + centrifuged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + centrifuging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + centrifuging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + centrifuging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia centrifuge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She centrifugeed the sample.→✓ She centrifuged the sample.

Động từ kết thúc bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: centrifuge → centrifuged.

✗ He is centrifuge the blood.→✓ He is centrifuging the blood.

Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (centrifuging), bỏ e trước khi thêm -ing.

✗ They have centrifuged the sample yesterday.→✓ They centrifuged the sample yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#centrifuge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS