Chia động từ chafe
All Tenses of the Verb "chafe"
Một động từ, mười hai thì. Xem chafe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chafe · chafed · will chafeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chafingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chafedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chafingThì hiện tại
He chafes at strict rules and rigid schedules.
Anh ấy khó chịu, bực bội với những quy tắc nghiêm ngặt và lịch trình cứng nhắc.
The strap is chafing my shoulder right now.
Dây đeo đang cọ xát làm rát vai tôi ngay lúc này.
Years of bureaucracy have chafed his patience completely.
Nhiều năm quan liêu đã làm anh ấy hoàn toàn hết kiên nhẫn, bực bội.
The strict curfew has been chafing teenagers all summer.
Lệnh giới nghiêm nghiêm ngặt đã khiến các thiếu niên bực bội suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
The wool sweater chafed his neck all winter.
Chiếc áo len đó cọ xát làm rát cổ anh ấy suốt mùa đông.
The tight boots were chafing her feet as she finished the marathon.
Đôi giày chật đang cọ xát làm rát chân cô ấy khi cô hoàn thành cuộc marathon.
The tight schedule had chafed the whole team before the manager finally eased it.
Lịch trình dày đặc đã khiến cả đội bực bội trước khi người quản lý cuối cùng nới lỏng nó.
The heavy backpack had been chafing her shoulders for the whole hike before she finally stopped.
Chiếc ba lô nặng đã cọ xát làm rát vai cô ấy suốt cả chuyến đi bộ trước khi cô cuối cùng dừng lại.
Thì tương lai
Rigid rules will always chafe independent thinkers.
Những quy tắc cứng nhắc sẽ luôn khiến những người có tư duy độc lập cảm thấy bực bội.
This time tomorrow, the rope will still be chafing his hands.
Vào thời điểm này ngày mai, sợi dây thừng vẫn sẽ đang cọ xát làm rát tay anh ấy.
By next month, the tight regulations will have chafed the entire staff.
Đến tháng sau, các quy định chặt chẽ sẽ đã khiến toàn bộ nhân viên bực bội.
By sunset, the rope will have been chafing his hands for the entire climb.
Đến khi hoàng hôn buông xuống, sợi dây thừng sẽ đã cọ xát làm rát tay anh ấy suốt cả chuyến leo núi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chafe / chafes | Quá khứ đơn S + chafed | Tương lai đơn S + will + chafe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chafing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chafing | Tương lai tiếp diễn S + will be + chafing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chafed | Quá khứ hoàn thành S + had + chafed | Tương lai hoàn thành S + will have + chafed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chafing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chafing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chafing |
Luyện chia chafe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the strap) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es (chafes).
Với 'since', dùng thì hiện tại hoàn thành (has chafed), không dùng hiện tại đơn.
Sau 'was/were' trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (chafing), không dùng nguyên mẫu.
