Chia động từ chaperone
All Tenses of the Verb "chaperone"
Một động từ, mười hai thì. Xem chaperone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chaperone · chaperoned · will chaperoneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chaperoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chaperonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chaperoningThì hiện tại
Mrs. Lee chaperones the field trip every spring.
Cô Lee giám sát chuyến dã ngoại mỗi mùa xuân.
He is chaperoning the teenagers at the concert.
Anh ấy đang giám sát các em thiếu niên tại buổi hòa nhạc.
He has already chaperoned three excursions.
Anh ấy đã giám sát ba chuyến đi rồi.
He has been chaperoning the youth group since 2020.
Anh ấy đã giám sát nhóm thanh thiếu niên từ năm 2020.
Thì quá khứ
My father chaperoned our class trip to the zoo.
Bố tôi đã giám sát chuyến đi vườn thú của lớp.
He was chaperoning the teens when the storm hit.
Anh ấy đang giám sát các thiếu niên thì cơn bão ập đến.
The teacher had chaperoned the group before the storm began.
Giáo viên đã giám sát nhóm trước khi cơn bão bắt đầu.
He had been chaperoning the club for a decade before he stepped down.
Anh ấy đã giám sát câu lạc bộ suốt một thập kỷ trước khi thôi giữ vai trò đó.
Thì tương lai
We will chaperone the students during the excursion.
Chúng tôi sẽ giám sát học sinh trong chuyến đi.
At noon the teachers will be chaperoning the picnic.
Vào buổi trưa các giáo viên sẽ đang giám sát buổi dã ngoại.
By graduation he will have chaperoned every school dance.
Đến ngày tốt nghiệp anh ấy sẽ đã giám sát mọi buổi khiêu vũ của trường.
By 2030 he will have been chaperoning the club for a decade.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã giám sát câu lạc bộ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chaperone / chaperones | Quá khứ đơn S + chaperoned | Tương lai đơn S + will + chaperone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chaperoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chaperoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + chaperoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chaperoned | Quá khứ hoàn thành S + had + chaperoned | Tương lai hoàn thành S + will have + chaperoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chaperoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chaperoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chaperoning |
Luyện chia chaperone qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (chaperoned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
