Chia động từ checkmate
All Tenses of the Verb "checkmate"
Một động từ, mười hai thì. Xem checkmate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
checkmate · checkmated · will checkmateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + checkmatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + checkmatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + checkmatingThì hiện tại
The grandmaster checkmates most opponents within twenty moves.
Đại kiện tướng chiếu bí hầu hết đối thủ trong vòng hai mươi nước đi.
The champion is checkmating her rival in this final game.
Nhà vô địch đang chiếu bí đối thủ trong ván đấu cuối này.
She has checkmated every opponent in the tournament so far.
Cô ấy đã chiếu bí mọi đối thủ trong giải đấu cho đến nay.
She has been checkmating rivals with the same opening for years.
Cô ấy đã chiếu bí đối thủ bằng cùng một khai cuộc trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The prodigy checkmated the champion in record time.
Thần đồng cờ vua đã chiếu bí nhà vô địch trong thời gian kỷ lục.
She was checkmating her rival when the crowd started cheering.
Cô ấy đang chiếu bí đối thủ khi khán giả bắt đầu reo hò.
She had checkmated her opponent before the time ran out.
Cô ấy đã chiếu bí đối thủ trước khi hết giờ.
She had been checkmating rivals for a decade before retiring.
Cô ấy đã chiếu bí đối thủ suốt một thập kỷ trước khi giải nghệ.
Thì tương lai
The young player will checkmate his rival soon.
Kỳ thủ trẻ sẽ chiếu bí đối thủ sớm thôi.
By the next move, she will be checkmating her opponent.
Đến nước đi tiếp theo, cô ấy sẽ đang chiếu bí đối thủ.
By the end of the round, she will have checkmated three players.
Đến cuối vòng đấu, cô ấy sẽ đã chiếu bí ba đối thủ.
By next year she will have been checkmating rivals for a decade.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã chiếu bí đối thủ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + checkmate / checkmates | Quá khứ đơn S + checkmated | Tương lai đơn S + will + checkmate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + checkmating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + checkmating | Tương lai tiếp diễn S + will be + checkmating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + checkmated | Quá khứ hoàn thành S + had + checkmated | Tương lai hoàn thành S + will have + checkmated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + checkmating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + checkmating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + checkmating |
Luyện chia checkmate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn thêm -s.
Sau have/has phải dùng V3 (checkmated).
Thì tiếp diễn cần V-ing (checkmating), không dùng nguyên mẫu.
