Chia động từ chide
All Tenses of the Verb "chide"
Một động từ, mười hai thì. Xem chide biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chide · chid · will chideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chiddenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chidingThì hiện tại
I chide the students for being late every morning.
Tôi trách mắng học sinh vì đi trễ mỗi sáng.
We are chiding the students for being late right now.
Chúng tôi đang trách mắng học sinh vì đi trễ ngay bây giờ.
He has already chidden the students for being late.
Anh ấy đã trách mắng học sinh vì đi trễ rồi.
They have been chiding the students for being late since this morning.
Họ đã trách mắng học sinh vì đi trễ từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I chid the students for being late yesterday.
Hôm qua tôi đã trách mắng học sinh vì đi trễ.
She was chiding the students for being late when the power went out.
Cô ấy đang trách mắng học sinh vì đi trễ thì mất điện.
The team had chidden the students for being late before the deadline.
Nhóm đã trách mắng học sinh vì đi trễ trước hạn chót.
They had been chiding the students for being late for weeks before it was noticed.
Họ đã trách mắng học sinh vì đi trễ suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will chide the students for being late tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ trách mắng học sinh vì đi trễ.
At 9pm she will be chiding the students for being late.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang trách mắng học sinh vì đi trễ.
By next week he will have chidden the students for being late.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã trách mắng học sinh vì đi trễ.
By the time it's done, they will have been chiding the students for being late for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã trách mắng học sinh vì đi trễ liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chide / chides | Quá khứ đơn S + chid | Tương lai đơn S + will + chide |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + chiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chidden | Quá khứ hoàn thành S + had + chidden | Tương lai hoàn thành S + will have + chidden |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chiding |
Luyện chia chide qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chide là động từ bất quy tắc; V3 là chidden, không phải chid (đó là V2).
Quá khứ đơn của chide là chid (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (chiding), không dùng động từ nguyên mẫu.
