GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ childproof

All Tenses of the Verb "childproof"

Một động từ, mười hai thì. Xem childproof biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUchildproof
V2 · QUÁ KHỨchildproofed
V3 · PHÂN TỪchildproofed
V-INGchildproofing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

childproof · childproofed · will childproof
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + childproofing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + childproofed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + childproofing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + childproof / childproofs
Khẳng định:She childproofs every room before the baby arrives.
Phủ định:She doesn't childproof the garage.
Nghi vấn:Does she childproof the kitchen cabinets?

New parents usually childproof the whole house.

Cha mẹ mới thường làm an toàn cho trẻ toàn bộ ngôi nhà.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + childproofing
Khẳng định:She is childproofing the living room right now.
Phủ định:He isn't childproofing the stairs this week.
Nghi vấn:Are you childproofing the kitchen?

We are childproofing the whole apartment this weekend.

Chúng tôi đang làm an toàn cho cả căn hộ cuối tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + childproofed
Khẳng định:She has childproofed two rooms this week.
Phủ định:They haven't childproofed the balcony yet.
Nghi vấn:Have you ever childproofed a staircase?

He has already childproofed the electrical outlets.

Anh ấy đã làm an toàn các ổ điện rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + childproofing
Khẳng định:She has been childproofing the house all afternoon.
Phủ định:I haven't been childproofing much lately.
Nghi vấn:How long have you been childproofing that room?

They have been childproofing the nursery since morning.

Họ đã làm an toàn phòng trẻ từ sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + childproofed
Khẳng định:We childproofed the kitchen last month.
Phủ định:She didn't childproof the balcony herself.
Nghi vấn:Did you childproof the stairs yourself?

He childproofed the whole apartment last summer.

Anh ấy đã làm an toàn cả căn hộ mùa hè trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + childproofing
Khẳng định:I was childproofing the kitchen when the phone rang.
Phủ định:They weren't childproofing the stairs at noon.
Nghi vấn:Were you childproofing the living room yesterday?

She was childproofing the nursery when I arrived.

Cô ấy đang làm an toàn phòng trẻ khi tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + childproofed
Khẳng định:He had childproofed the kitchen before the baby arrived.
Phủ định:She hadn't childproofed the balcony before moving in.
Nghi vấn:Had they childproofed the house by then?

The parents had childproofed the stairs before the toddler could walk.

Cha mẹ đã làm an toàn cầu thang trước khi đứa trẻ biết đi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + childproofing
Khẳng định:She had been childproofing the house for hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been childproofing long when the baby was born.
Nghi vấn:Had you been childproofing that room all day?

They had been childproofing the nursery for a week before the due date.

Họ đã làm an toàn phòng trẻ một tuần trước ngày dự sinh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + childproof
Khẳng định:I will childproof the kitchen next weekend.
Phủ định:She won't childproof the balcony herself.
Nghi vấn:Will you childproof the stairs?

We will childproof the whole apartment next month.

Chúng tôi sẽ làm an toàn cả căn hộ vào tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + childproofing
Khẳng định:This time tomorrow I will be childproofing the nursery.
Phủ định:He won't be childproofing the stairs next week.
Nghi vấn:Will you be childproofing the kitchen all day?

At 3pm she will be childproofing the living room.

3 giờ chiều cô ấy sẽ đang làm an toàn phòng khách.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + childproofed
Khẳng định:By Friday they will have childproofed the apartment.
Phủ định:She won't have childproofed the balcony by then.
Nghi vấn:Will you have childproofed the stairs before the baby comes?

By next week he will have childproofed every room.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã làm an toàn mọi phòng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + childproofing
Khẳng định:By May she will have been childproofing homes for a decade.
Phủ định:We won't have been childproofing long by then.
Nghi vấn:Will you have been childproofing houses for ten years by 2030?

By 2030 he will have been childproofing homes professionally for 20 years.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã làm an toàn nhà ở chuyên nghiệp 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + childproof / childproofs
Quá khứ đơn
S + childproofed
Tương lai đơn
S + will + childproof
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + childproofing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + childproofing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + childproofing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + childproofed
Quá khứ hoàn thành
S + had + childproofed
Tương lai hoàn thành
S + will have + childproofed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + childproofing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + childproofing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + childproofing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia childproof qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have childproof the kitchen.→✓ I have childproofed the kitchen.

Sau have/has phải là V3 (childproofed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She childproof the stairs last year.→✓ She childproofed the stairs last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.

✗ I will childproof it when I will finish the nursery.→✓ I will childproof it when I finish the nursery.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#childproof#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS