Chia động từ chit
All Tenses of the Verb "chit"
Một động từ, mười hai thì. Xem chit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chit · chitted · will chitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chittingThì hiện tại
Gardeners chit potatoes on a windowsill in late winter.
Người làm vườn ủ mầm khoai tây trên bậu cửa sổ vào cuối mùa đông.
I am chitting some seed potatoes in the shed.
Tôi đang ủ mầm một số khoai tây giống trong nhà kho.
She has chitted the potatoes for two weeks already.
Cô ấy đã ủ mầm khoai tây được hai tuần rồi.
They have been chitting the seed potatoes for three weeks now.
Họ đã ủ mầm khoai tây giống suốt ba tuần nay.
Thì quá khứ
We chitted our seed potatoes on the kitchen windowsill.
Chúng tôi đã ủ mầm khoai tây giống trên bậu cửa sổ bếp.
He was chitting the potatoes when the weather turned cold.
Anh ấy đang ủ mầm khoai tây khi thời tiết trở lạnh.
He had chitted the potatoes weeks before he planted them.
Anh ấy đã ủ mầm khoai tây từ nhiều tuần trước khi trồng.
They had been chitting the seed potatoes for a month before the soil was ready.
Họ đã ủ mầm khoai tây giống suốt một tháng trước khi đất sẵn sàng.
Thì tương lai
I will chit the potatoes on the windowsill this weekend.
Tôi sẽ ủ mầm khoai tây trên bậu cửa sổ vào cuối tuần này.
By Friday we will be chitting the seed potatoes indoors.
Đến thứ Sáu, chúng tôi sẽ đang ủ mầm khoai tây trong nhà.
By next month, they will have chitted enough potatoes for the whole field.
Đến tháng sau, họ sẽ đã ủ mầm đủ khoai tây cho cả cánh đồng.
By planting time, we will have been chitting the potatoes for six weeks.
Đến thời điểm trồng, chúng tôi sẽ đã ủ mầm khoai tây được sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chit / chits | Quá khứ đơn S + chitted | Tương lai đơn S + will + chit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + chitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chitted | Quá khứ hoàn thành S + had + chitted | Tương lai hoàn thành S + will have + chitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chitting |
Luyện chia chit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở hiện tại đơn: chits.
Sau have/has phải dùng V3 (chitted), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (chit), không thêm -ed.
