Chia động từ chomp
All Tenses of the Verb "chomp"
Một động từ, mười hai thì. Xem chomp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chomp · chomped · will chompViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chompingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chompedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chompingThì hiện tại
She chomps her gum loudly during class.
Cô ấy nhai kẹo cao su rất to trong giờ học.
The kids are chomping on popcorn during the movie.
Bọn trẻ đang nhai bỏng ngô trong lúc xem phim.
She has already chomped half the sandwich.
Cô ấy đã nhai hết một nửa cái bánh sandwich.
They have been chomping on snacks throughout the whole match.
Họ đã nhai đồ ăn vặt suốt cả trận đấu.
Thì quá khứ
He chomped through the apple in seconds.
Anh ấy đã nhai hết quả táo trong vài giây.
She was chomping on popcorn when the film started.
Cô ấy đang nhai bỏng ngô khi bộ phim bắt đầu.
He had chomped the whole burger before I even sat down.
Anh ấy đã nhai hết cái burger trước khi tôi kịp ngồi xuống.
She had been chomping on ice for weeks before the dentist warned her.
Cô ấy đã nhai đá suốt nhiều tuần trước khi nha sĩ cảnh báo.
Thì tương lai
I will chomp down this burger in one bite.
Tôi sẽ nhai hết cái burger này chỉ trong một miếng.
At noon they will be chomping on burgers at the fair.
Vào buổi trưa họ sẽ đang nhai burger ở hội chợ.
By the time we leave, the kids will have chomped all the popcorn.
Đến lúc chúng tôi rời đi, bọn trẻ sẽ đã nhai hết bỏng ngô.
By the end of the trip, the kids will have been chomping on snacks for days.
Đến cuối chuyến đi, bọn trẻ sẽ đã nhai đồ ăn vặt suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chomp / chomps | Quá khứ đơn S + chomped | Tương lai đơn S + will + chomp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chomping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chomping | Tương lai tiếp diễn S + will be + chomping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chomped | Quá khứ hoàn thành S + had + chomped | Tương lai hoàn thành S + will have + chomped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chomping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chomping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chomping |
Luyện chia chomp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the horse) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: chomps.
Sau have/has phải dùng V3 (chomped), không dùng nguyên mẫu.
Diễn tả hai hành động song song trong quá khứ, dùng quá khứ tiếp diễn, không dùng will.
