Chia động từ chromatograph
All Tenses of the Verb "chromatograph"
Một động từ, mười hai thì. Xem chromatograph biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chromatograph / chromatographs · chromatographed · will chromatographViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chromatographingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chromatographedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chromatographingThì hiện tại
The chemist chromatographs the mixture to identify its components.
Nhà hóa học sắc ký hỗn hợp để xác định các thành phần của nó.
We are chromatographing the compound to separate its components.
Chúng tôi đang sắc ký hợp chất để tách các thành phần của nó.
The chemist has already chromatographed the extract.
Nhà hóa học đã sắc ký xong mẫu chiết xuất.
The team has been chromatographing compounds since dawn.
Nhóm nghiên cứu đã sắc ký các hợp chất từ sáng sớm.
Thì quá khứ
We chromatographed the compound before the presentation.
Chúng tôi đã sắc ký hợp chất trước buổi thuyết trình.
They were chromatographing the compound when the alarm went off.
Họ đang sắc ký hợp chất khi chuông báo động vang lên.
The chemist had already chromatographed the batch before we arrived.
Nhà hóa học đã sắc ký xong mẻ mẫu trước khi chúng tôi đến.
The lab had been chromatographing compounds for days before the report.
Phòng thí nghiệm đã sắc ký các hợp chất nhiều ngày trước khi làm báo cáo.
Thì tương lai
They will chromatograph the compound next week.
Họ sẽ sắc ký hợp chất vào tuần tới.
At 3pm the team will be chromatographing the new batch.
Vào lúc 3 giờ chiều, nhóm sẽ đang sắc ký mẻ mẫu mới.
By the deadline they will have chromatographed every sample.
Đến hạn chót, họ sẽ đã sắc ký xong mọi mẫu.
By 2030 the institute will have been chromatographing samples for twenty years.
Đến năm 2030, viện nghiên cứu sẽ đã sắc ký các mẫu suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chromatograph / chromatographs | Quá khứ đơn S + chromatographed | Tương lai đơn S + will + chromatograph |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chromatographing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chromatographing | Tương lai tiếp diễn S + will be + chromatographing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chromatographed | Quá khứ hoàn thành S + had + chromatographed | Tương lai hoàn thành S + will have + chromatographed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chromatographing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chromatographing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chromatographing |
Luyện chia chromatograph qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau did/didn't dùng động từ nguyên mẫu (chromatograph), không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (chromatographed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
