Chia động từ chum
All Tenses of the Verb "chum"
Một động từ, mười hai thì. Xem chum biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chum · chummed · will chumViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chummingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chummedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chummingThì hiện tại
The crew chums the water every morning.
Thủy thủ đoàn rải mồi xuống nước mỗi buổi sáng.
The fishermen are chumming the water right now.
Các ngư dân đang rải mồi xuống nước ngay lúc này.
She has already chummed the water twice today.
Cô ấy đã rải mồi xuống nước hai lần hôm nay rồi.
He has been chumming the water since dawn.
Anh ấy đã rải mồi xuống nước từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
We chummed the water and waited for the sharks.
Chúng tôi đã rải mồi xuống nước và chờ cá mập đến.
She was chumming the water when the fin appeared.
Cô ấy đang rải mồi xuống nước thì thấy vây cá xuất hiện.
The crew had chummed the water before the sharks showed up.
Thủy thủ đoàn đã rải mồi xuống nước xong trước khi cá mập xuất hiện.
They had been chumming the water for hours before dark.
Họ đã rải mồi xuống nước suốt nhiều giờ trước khi trời tối.
Thì tương lai
The crew will chum the water before the dive.
Thủy thủ đoàn sẽ rải mồi xuống nước trước khi lặn.
At dawn they will be chumming the water for sharks.
Lúc bình minh họ sẽ đang rải mồi xuống nước để dụ cá mập.
By the time we arrive, they will have chummed the water.
Đến lúc chúng tôi tới, họ sẽ đã rải mồi xuống nước xong rồi.
By Friday they will have been chumming this reef for a week.
Đến thứ Sáu họ sẽ đã rải mồi ở rạn san hô này được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chum / chums | Quá khứ đơn S + chummed | Tương lai đơn S + will + chum |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chumming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chumming | Tương lai tiếp diễn S + will be + chumming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chummed | Quá khứ hoàn thành S + had + chummed | Tương lai hoàn thành S + will have + chummed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chumming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chumming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chumming |
Luyện chia chum qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (chummed), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (chum) phải gấp đôi phụ âm khi thêm -ing: chumming.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn "chummed", nhớ gấp đôi phụ âm cuối.
