Chia động từ circumnavigate
All Tenses of the Verb "circumnavigate"
Một động từ, mười hai thì. Xem circumnavigate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
circumnavigate · circumnavigated · will circumnavigateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + circumnavigatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + circumnavigatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + circumnavigatingThì hiện tại
The crew circumnavigates the Pacific every summer.
Thủy thủ đoàn đi vòng quanh Thái Bình Dương mỗi mùa hè.
The explorer is circumnavigating the world by solar boat.
Nhà thám hiểm đang đi vòng quanh thế giới bằng thuyền năng lượng mặt trời.
The crew has circumnavigated the world in record time.
Thủy thủ đoàn đã đi vòng quanh thế giới với thời gian kỷ lục.
The sailors have been circumnavigating the Pacific since spring.
Các thủy thủ đã đi vòng quanh Thái Bình Dương liên tục từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The team circumnavigated the world last year.
Đội thám hiểm đã đi vòng quanh thế giới vào năm ngoái.
The ship was circumnavigating Africa when it lost contact.
Con tàu đang đi vòng quanh châu Phi thì mất liên lạc.
The explorer had circumnavigated the world twice before this voyage.
Nhà thám hiểm đã đi vòng quanh thế giới hai lần trước chuyến đi này.
The ship had been circumnavigating the Pacific for weeks before the storm hit.
Con tàu đã đi vòng quanh Thái Bình Dương suốt nhiều tuần trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
The sailors will circumnavigate the world by solar power.
Các thủy thủ sẽ đi vòng quanh thế giới bằng năng lượng mặt trời.
By spring the ship will be circumnavigating the Pacific.
Đến mùa xuân, con tàu sẽ đang đi vòng quanh Thái Bình Dương.
By the end of the voyage, they will have circumnavigated the entire continent.
Đến cuối chuyến đi, họ sẽ đã đi vòng quanh toàn bộ lục địa.
By the time they return, the ship will have been circumnavigating the world for a year.
Đến khi họ trở về, con tàu sẽ đã đi vòng quanh thế giới suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + circumnavigate / circumnavigates | Quá khứ đơn S + circumnavigated | Tương lai đơn S + will + circumnavigate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + circumnavigating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + circumnavigating | Tương lai tiếp diễn S + will be + circumnavigating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + circumnavigated | Quá khứ hoàn thành S + had + circumnavigated | Tương lai hoàn thành S + will have + circumnavigated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + circumnavigating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + circumnavigating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + circumnavigating |
Luyện chia circumnavigate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (circumnavigated), không dùng V1 (circumnavigate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên dùng quá khứ đơn (circumnavigated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
