Chia động từ clang
All Tenses of the Verb "clang"
Một động từ, mười hai thì. Xem clang biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clang · clanged · will clangViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clangingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clangedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clangingThì hiện tại
The old gate clangs loudly whenever the wind blows.
Cánh cổng sắt cũ kêu loảng xoảng to mỗi khi gió thổi.
The workers' tools are clanging against the scaffolding.
Dụng cụ của công nhân đang va vào giàn giáo kêu loảng xoảng.
The church bell has clanged for the last funeral of the day.
Chuông nhà thờ đã kêu loảng xoảng cho đám tang cuối cùng trong ngày.
The old machinery has been clanging away since dawn.
Cỗ máy cũ đã kêu loảng xoảng liên tục từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The metal door clanged loudly at midnight.
Cánh cửa sắt kêu loảng xoảng to lúc nửa đêm.
The pots were clanging loudly in the kitchen.
Nồi niêu kêu loảng xoảng to trong bếp.
The alarm had clanged twice before anyone reacted.
Chuông báo động đã kêu loảng xoảng hai lần trước khi ai đó phản ứng.
The old bell had been clanging for centuries before it finally cracked.
Chiếc chuông cổ đã kêu loảng xoảng suốt hàng thế kỷ trước khi cuối cùng bị nứt.
Thì tương lai
The old door will clang every time the wind picks up.
Cánh cửa cũ sẽ kêu loảng xoảng mỗi khi gió nổi lên.
This time next week the factory will be clanging with new machinery.
Giờ này tuần sau, nhà máy sẽ đang kêu loảng xoảng với máy móc mới.
By the end of the ceremony, the bells will have clanged a hundred times.
Đến cuối buổi lễ, chuông sẽ đã kêu loảng xoảng cả trăm lần.
By next year, that old bell will have been clanging for a century.
Đến năm sau, chiếc chuông cổ đó sẽ đã kêu loảng xoảng suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clang / clangs | Quá khứ đơn S + clanged | Tương lai đơn S + will + clang |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clanging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clanging | Tương lai tiếp diễn S + will be + clanging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clanged | Quá khứ hoàn thành S + had + clanged | Tương lai hoàn thành S + will have + clanged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clanging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clanging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clanging |
Luyện chia clang qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Diễn tả thói quen lặp lại cần thì hiện tại đơn (clangs), không phải V-ing đơn lẻ.
Sau have/has phải dùng V-ed (clanged), không dùng nguyên mẫu.
'Tomorrow morning' chỉ tương lai → cần will, không dùng hiện tại đơn.
