Chia động từ clash
All Tenses of the Verb "clash"
Một động từ, mười hai thì. Xem clash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clash · clashed · will clashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clashingThì hiện tại
Red and orange often clash.
Màu đỏ và cam thường xung khắc với nhau.
Protesters are clashing with police downtown.
Người biểu tình đang xung đột với cảnh sát ở trung tâm thành phố.
The two leaders have clashed on this issue many times.
Hai nhà lãnh đạo đã bất đồng về vấn đề này nhiều lần.
The siblings have been clashing over the inheritance for months.
Anh chị em đã tranh cãi về chuyện thừa kế suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
Police and protesters clashed near the square yesterday.
Cảnh sát và người biểu tình đã xung đột gần quảng trường hôm qua.
The crowds were clashing when the referee blew the whistle.
Đám đông đang xô xát khi trọng tài thổi còi.
The rival gangs had clashed several times before the ceasefire.
Hai băng nhóm đối địch đã đụng độ nhiều lần trước khi ngừng bắn.
The workers had been clashing with management for weeks before the strike.
Công nhân đã xung đột với ban quản lý suốt nhiều tuần trước khi đình công.
Thì tương lai
Their schedules will clash next Tuesday.
Lịch trình của họ sẽ trùng nhau vào thứ Ba tới.
The two teams will be clashing on the field this time tomorrow.
Hai đội sẽ đang thi đấu đối đầu trên sân vào giờ này ngày mai.
By June the two parties will have clashed over the bill several times.
Đến tháng Sáu, hai phe sẽ đã tranh cãi về dự luật này nhiều lần.
By the anniversary, the rivals will have been clashing for exactly ten years.
Đến ngày kỷ niệm, hai bên sẽ đã đối đầu nhau tròn mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clash / clashes | Quá khứ đơn S + clashed | Tương lai đơn S + will + clash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + clashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clashed | Quá khứ hoàn thành S + had + clashed | Tương lai hoàn thành S + will have + clashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clashing |
Luyện chia clash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (clashed).
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → dùng quá khứ đơn (clashed).
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
