Chia động từ clatter
All Tenses of the Verb "clatter"
Một động từ, mười hai thì. Xem clatter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clatter · clattered · will clatterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clatteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clatteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clatteringThì hiện tại
The plates clatter loudly whenever the waiter drops the tray.
Đĩa kêu lộc cộc to mỗi khi người phục vụ làm rơi khay.
Someone is clattering around upstairs.
Có ai đó đang gây tiếng lộc cộc trên lầu.
The pans have clattered off the shelf twice this week.
Nồi đã kêu lộc cộc rơi khỏi kệ hai lần trong tuần này.
The old typewriter has been clattering away all afternoon.
Chiếc máy đánh chữ cũ đã kêu lộc cộc liên tục suốt buổi chiều.
Thì quá khứ
The plates clattered noisily as the waiter tripped.
Đĩa kêu lộc cộc ồn ào khi người phục vụ vấp ngã.
The horses' hooves were clattering on the cobblestone street.
Móng ngựa kêu lộc cộc trên con đường lát đá.
The typewriter had clattered all morning before it finally jammed.
Máy đánh chữ đã kêu lộc cộc suốt cả sáng trước khi cuối cùng bị kẹt.
The machine had been clattering nonstop before it broke down completely.
Máy đã kêu lộc cộc không ngừng trước khi hỏng hoàn toàn.
Thì tương lai
The pans will clatter every time you open that cupboard.
Nồi sẽ kêu lộc cộc mỗi khi bạn mở tủ đó.
This time tomorrow the kitchen will be clattering with pots and pans.
Giờ này ngày mai, nhà bếp sẽ đang kêu lộc cộc với nồi niêu.
By the end of the shift, the plates will have clattered a hundred times.
Đến cuối ca làm, đĩa sẽ đã kêu lộc cộc cả trăm lần.
By midnight, the old printer will have been clattering for six hours straight.
Đến nửa đêm, chiếc máy in cũ sẽ đã kêu lộc cộc liên tục sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clatter / clatters | Quá khứ đơn S + clattered | Tương lai đơn S + will + clatter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clattering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clattering | Tương lai tiếp diễn S + will be + clattering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clattered | Quá khứ hoàn thành S + had + clattered | Tương lai hoàn thành S + will have + clattered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clattering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clattering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clattering |
Luyện chia clatter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thiếu trợ động từ 'be' trước V-ing trong thì tiếp diễn.
Sau have/has phải dùng V-ed (clattered), không dùng nguyên mẫu.
'Tomorrow morning' chỉ tương lai → cần will, không dùng quá khứ đơn.
