Chia động từ coagulate
All Tenses of the Verb "coagulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem coagulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quá trình khoa học, sự thật, không nhấn vào diễn biến.
coagulate · coagulated · will coagulateQuá trình đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coagulatingQuá trình đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coagulatedNhấn vào khoảng thời gian diễn ra liên tục. have been + V-ing.
have been + coagulatingThì hiện tại
The protein coagulates as the egg fries.
Protein đông lại khi trứng chiên.
The egg white is coagulating as the pan heats up.
Lòng trắng trứng đang đông lại khi chảo nóng lên.
The egg has already coagulated in the hot pan.
Trứng đã đông lại trong chảo nóng rồi.
The mixture has been coagulating for several minutes now.
Hỗn hợp đã đông lại được vài phút rồi.
Thì quá khứ
The protein coagulated as soon as it touched the boiling water.
Protein đã đông lại ngay khi chạm vào nước sôi.
The sauce was coagulating while we stirred it constantly.
Nước sốt đang đông lại trong khi chúng tôi khuấy liên tục.
The protein had already coagulated before the water boiled over.
Protein đã đông lại trước khi nước sôi trào ra.
The sauce had been coagulating for five minutes before we checked it.
Nước sốt đã đông lại trong năm phút trước khi chúng tôi kiểm tra.
Thì tương lai
The protein will coagulate as soon as it meets the heat.
Protein sẽ đông lại ngay khi gặp nhiệt.
At this rate the mixture will be coagulating within seconds.
Với tốc độ này, hỗn hợp sẽ đang đông lại chỉ trong vài giây.
By the third minute the protein will have coagulated completely.
Đến phút thứ ba, protein sẽ đã đông lại hoàn toàn.
By the time we stir again, the sauce will have been coagulating for a while.
Đến khi chúng tôi khuấy lại, nước sốt sẽ đã đông lại được một lúc.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coagulate / coagulates | Quá khứ đơn S + coagulated | Tương lai đơn S + will + coagulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coagulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coagulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + coagulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coagulated | Quá khứ hoàn thành S + had + coagulated | Tương lai hoàn thành S + will have + coagulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coagulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coagulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coagulating |
Luyện chia coagulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the blood) dùng has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: coagulates.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
