Chia động từ coddle
All Tenses of the Verb "coddle"
Một động từ, mười hai thì. Xem coddle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
coddle · coddled · will coddleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coddlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coddledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coddlingThì hiện tại
The chef coddles eggs in gently simmering water.
Đầu bếp luộc trứng nhẹ trong nước sôi lăn tăn.
We are coddling the puppy after its surgery.
Chúng tôi đang chăm sóc nâng niu chú cún sau phẫu thuật.
He has coddled his team through every setback.
Anh ấy đã nâng niu chăm sóc đội ngũ qua mọi khó khăn.
They have been coddling their grandson all summer.
Họ đã nâng niu cháu trai suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
The nurse coddled the newborn tenderly.
Cô y tá đã chăm sóc nâng niu em bé sơ sinh dịu dàng.
She was coddling her sick cat all night.
Cô ấy đã chăm sóc nâng niu con mèo ốm suốt đêm.
The parents had coddled their son too much before college.
Cha mẹ đã nuông chiều con trai quá mức trước khi vào đại học.
They had been coddling their daughter for months before she left.
Họ đã nâng niu chăm sóc con gái suốt nhiều tháng trước khi cô rời đi.
Thì tương lai
We will coddle the newborn kittens carefully.
Chúng tôi sẽ chăm sóc nâng niu những chú mèo con sơ sinh cẩn thận.
At 7am she will be coddling breakfast eggs.
7 giờ sáng cô ấy sẽ đang luộc trứng nhẹ cho bữa sáng.
By next year he will have coddled his students far less.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã bớt nuông chiều học sinh hơn.
By 2030 they will have been coddling their grandson for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã nâng niu cháu trai được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coddle / coddles | Quá khứ đơn S + coddled | Tương lai đơn S + will + coddle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coddling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coddling | Tương lai tiếp diễn S + will be + coddling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coddled | Quá khứ hoàn thành S + had + coddled | Tương lai hoàn thành S + will have + coddled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coddling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coddling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coddling |
Luyện chia coddle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (coddled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
