Chia động từ collate
All Tenses of the Verb "collate"
Một động từ, mười hai thì. Xem collate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
collate · collated · will collateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + collatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + collatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + collatingThì hiện tại
She collates the quarterly reports every month.
Cô ấy tổng hợp các báo cáo hằng quý mỗi tháng.
The team is collating feedback from all branches.
Nhóm đang tổng hợp phản hồi từ tất cả các chi nhánh.
The clerk has collated every file for the audit.
Nhân viên văn thư đã tổng hợp mọi hồ sơ cho đợt kiểm toán.
The staff have been collating the results for hours.
Nhân viên đã tổng hợp kết quả suốt nhiều giờ liền.
Thì quá khứ
We collated all the feedback forms after the event.
Chúng tôi đã tổng hợp mọi phiếu phản hồi sau sự kiện.
She was collating the invoices when her manager called.
Cô ấy đang tổng hợp hóa đơn thì quản lý gọi điện.
The team had collated the data before the meeting began.
Nhóm đã tổng hợp dữ liệu trước khi cuộc họp bắt đầu.
The clerks had been collating the files for days before the audit.
Các nhân viên văn thư đã tổng hợp hồ sơ suốt nhiều ngày trước đợt kiểm toán.
Thì tương lai
The assistant will collate the feedback before Friday.
Trợ lý sẽ tổng hợp phản hồi trước thứ Sáu.
The team will be collating responses all week.
Nhóm sẽ đang tổng hợp phản hồi suốt cả tuần.
By tonight, we will have collated every response.
Đến tối nay, chúng tôi sẽ đã tổng hợp mọi phản hồi.
By the end of the project, the team will have been collating data for months.
Đến cuối dự án, nhóm sẽ đã tổng hợp dữ liệu suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + collate / collates | Quá khứ đơn S + collated | Tương lai đơn S + will + collate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + collating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + collating | Tương lai tiếp diễn S + will be + collating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + collated | Quá khứ hoàn thành S + had + collated | Tương lai hoàn thành S + will have + collated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + collating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + collating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + collating |
Luyện chia collate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (collated), không dùng V1 (collate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (collated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
