Chia động từ collimate
All Tenses of the Verb "collimate"
Một động từ, mười hai thì. Xem collimate, "chuẩn trực (làm song song các tia sáng)", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
collimate · collimated · will collimateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + collimatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + collimatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + collimatingThì hiện tại
Engineers usually collimate the laser before testing it.
Các kỹ sư thường chuẩn trực tia laser trước khi kiểm tra.
The optician is collimating the lens for the new device.
Kỹ thuật viên nhãn khoa đang chuẩn trực thấu kính cho thiết bị mới.
The engineer has already collimated the entire system.
Kỹ sư đã chuẩn trực xong toàn bộ hệ thống.
Scientists have been collimating the beam for two hours.
Các nhà khoa học đã chuẩn trực chùm tia suốt hai giờ.
Thì quá khứ
The astronomer collimated the mirror before observing the eclipse.
Nhà thiên văn học đã chuẩn trực gương phản xạ trước khi quan sát nhật thực.
The technician was collimating the laser all evening.
Kỹ thuật viên đã chuẩn trực tia laser suốt cả buổi tối.
By the time the sky cleared, they had already collimated the mirror.
Khi trời quang, họ đã chuẩn trực gương phản xạ xong.
Engineers had been collimating the beam for a week before the test.
Các kỹ sư đã chuẩn trực chùm tia suốt một tuần trước khi thử nghiệm.
Thì tương lai
We will collimate the entire optical system before launch.
Chúng tôi sẽ chuẩn trực toàn bộ hệ thống quang học trước khi phóng.
By 6 a.m., the crew will be collimating the main lens.
6 giờ sáng, đội ngũ sẽ đang chuẩn trực thấu kính chính.
By next week, the lab will have collimated all its instruments.
Đến tuần sau, phòng thí nghiệm sẽ đã chuẩn trực xong tất cả thiết bị.
By 2030, the lab will have been collimating optical systems for twenty years.
Đến năm 2030, phòng thí nghiệm sẽ đã chuẩn trực các hệ thống quang học suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + collimate / collimates | Quá khứ đơn S + collimated | Tương lai đơn S + will + collimate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + collimating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + collimating | Tương lai tiếp diễn S + will be + collimating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + collimated | Quá khứ hoàn thành S + had + collimated | Tương lai hoàn thành S + will have + collimated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + collimating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + collimating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + collimating |
Luyện chia collimate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (collimated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Có trạng từ tương lai (tomorrow) → phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ.
