GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ collimate

All Tenses of the Verb "collimate"

Một động từ, mười hai thì. Xem collimate, "chuẩn trực (làm song song các tia sáng)", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcollimate
V2 · QUÁ KHỨcollimated
V3 · PHÂN TỪcollimated
V-INGcollimating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

collimate · collimated · will collimate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + collimating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + collimated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + collimating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình chuẩn trong quang học.
S + collimate / collimates
Khẳng định:The lens collimates the light before it enters the sensor.
Phủ định:This device doesn't collimate the beam properly.
Nghi vấn:Does the telescope collimate the incoming light automatically?

Engineers usually collimate the laser before testing it.

Các kỹ sư thường chuẩn trực tia laser trước khi kiểm tra.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + collimating
Khẳng định:The technician is collimating the telescope right now.
Phủ định:They aren't collimating the mirror today.
Nghi vấn:Is the lab collimating the laser this afternoon?

The optician is collimating the lens for the new device.

Kỹ thuật viên nhãn khoa đang chuẩn trực thấu kính cho thiết bị mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc kinh nghiệm còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + collimated
Khẳng định:The team has collimated the telescope's optics this week.
Phủ định:They haven't collimated the new laser yet.
Nghi vấn:Have you ever collimated an observatory telescope?

The engineer has already collimated the entire system.

Kỹ sư đã chuẩn trực xong toàn bộ hệ thống.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình kéo dài.
S + have/has been + collimating
Khẳng định:The lab has been collimating the mirror since dawn.
Phủ định:We haven't been collimating anything since the equipment failed.
Nghi vấn:How long have you been collimating this instrument?

Scientists have been collimating the beam for two hours.

Các nhà khoa học đã chuẩn trực chùm tia suốt hai giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + collimated
Khẳng định:The engineer collimated the telescope last night.
Phủ định:They didn't collimate the lens correctly.
Nghi vấn:Did the technician collimate the laser before the demo?

The astronomer collimated the mirror before observing the eclipse.

Nhà thiên văn học đã chuẩn trực gương phản xạ trước khi quan sát nhật thực.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + collimating
Khẳng định:We were collimating the telescope when the storm hit.
Phủ định:She wasn't collimating the beam at that moment.
Nghi vấn:Were they collimating the mirror when you called?

The technician was collimating the laser all evening.

Kỹ thuật viên đã chuẩn trực tia laser suốt cả buổi tối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + collimated
Khẳng định:They had collimated the telescope before the observation began.
Phủ định:The lab hadn't collimated the laser before the test failed.
Nghi vấn:Had the engineer collimated the optics before the launch?

By the time the sky cleared, they had already collimated the mirror.

Khi trời quang, họ đã chuẩn trực gương phản xạ xong.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + collimating
Khẳng định:The team had been collimating the telescope for hours before it finally worked.
Phủ định:They hadn't been collimating long before the power went out.
Nghi vấn:Had the lab been collimating that laser for days?

Engineers had been collimating the beam for a week before the test.

Các kỹ sư đã chuẩn trực chùm tia suốt một tuần trước khi thử nghiệm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, kế hoạch về quy trình quang học trong tương lai.
S + will + collimate
Khẳng định:The new observatory will collimate its telescopes automatically.
Phủ định:This device won't collimate scattered light.
Nghi vấn:Will the technician collimate the laser tomorrow?

We will collimate the entire optical system before launch.

Chúng tôi sẽ chuẩn trực toàn bộ hệ thống quang học trước khi phóng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + collimating
Khẳng định:This time tomorrow, the team will be collimating the telescope.
Phủ định:They won't be collimating anything during the eclipse.
Nghi vấn:Will you be collimating the mirror at sunrise?

By 6 a.m., the crew will be collimating the main lens.

6 giờ sáng, đội ngũ sẽ đang chuẩn trực thấu kính chính.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + collimated
Khẳng định:By tonight, the engineer will have collimated the whole system.
Phủ định:They won't have collimated the laser by then.
Nghi vấn:Will you have collimated the telescope before the show?

By next week, the lab will have collimated all its instruments.

Đến tuần sau, phòng thí nghiệm sẽ đã chuẩn trực xong tất cả thiết bị.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + collimating
Khẳng định:By next year, the observatory will have been collimating its telescopes for a decade.
Phủ định:We won't have been collimating that mirror for long by then.
Nghi vấn:Will you have been collimating the laser for a year by December?

By 2030, the lab will have been collimating optical systems for twenty years.

Đến năm 2030, phòng thí nghiệm sẽ đã chuẩn trực các hệ thống quang học suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + collimate / collimates
Quá khứ đơn
S + collimated
Tương lai đơn
S + will + collimate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + collimating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + collimating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + collimating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + collimated
Quá khứ hoàn thành
S + had + collimated
Tương lai hoàn thành
S + will have + collimated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + collimating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + collimating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + collimating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia collimate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have collimate the telescope.→✓ I have collimated the telescope.

Sau have/has phải dùng V3 (collimated), không dùng nguyên mẫu.

✗ The lens collimate the light.→✓ The lens collimates the light.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.

✗ He collimated the mirror tomorrow.→✓ He will collimate the mirror tomorrow.

Có trạng từ tương lai (tomorrow) → phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#collimate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS