Chia động từ colorize
All Tenses of the Verb "colorize"
Một động từ, mười hai thì. Xem colorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
colorize · colorized · will colorizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + colorizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + colorizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + colorizingThì hiện tại
This app colorizes photos automatically.
Ứng dụng này tự động tô màu ảnh.
We are colorizing an old family picture.
Chúng tôi đang tô màu một bức ảnh gia đình cũ.
She has colorized this photo beautifully.
Cô ấy đã tô màu bức ảnh này rất đẹp.
He has been colorizing footage for hours.
Anh ấy đã tô màu thước phim suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
She colorized the photo before printing it.
Cô ấy đã tô màu bức ảnh trước khi in.
I was colorizing an old postcard when you arrived.
Tôi đang tô màu một tấm bưu thiếp cũ khi bạn đến.
She had colorized the photo before the exhibit opened.
Cô ấy đã tô màu bức ảnh trước khi triển lãm mở cửa.
He had been colorizing the archive for months before it launched.
Anh ấy đã tô màu kho ảnh suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
She will colorize the family photos soon.
Cô ấy sẽ tô màu ảnh gia đình sớm thôi.
They will be colorizing footage all day tomorrow.
Ngày mai họ sẽ tô màu thước phim suốt cả ngày.
By next month she will have colorized fifty photos.
Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã tô màu năm mươi bức ảnh.
By 2030 he will have been colorizing films for a decade.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã tô màu phim được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + colorize / colorizes | Quá khứ đơn S + colorized | Tương lai đơn S + will + colorize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + colorizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + colorizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + colorizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + colorized | Quá khứ hoàn thành S + had + colorized | Tương lai hoàn thành S + will have + colorized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + colorizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + colorizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + colorizing |
Luyện chia colorize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (colorized), thêm -ed vì là động từ có quy tắc.
Quá khứ đơn cần thêm -ed: colorized.
Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (colorizing).
