GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ colorize

All Tenses of the Verb "colorize"

Một động từ, mười hai thì. Xem colorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcolorize
V2 · QUÁ KHỨcolorized
V3 · PHÂN TỪcolorized
V-INGcolorizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

colorize · colorized · will colorize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + colorizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + colorized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + colorizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + colorize / colorizes
Khẳng định:The studio colorizes old black-and-white films.
Phủ định:The studio doesn't colorize every film it restores.
Nghi vấn:Does the studio colorize old black-and-white films?

This app colorizes photos automatically.

Ứng dụng này tự động tô màu ảnh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + colorizing
Khẳng định:He is colorizing the historic photograph now.
Phủ định:He isn't colorizing it by hand.
Nghi vấn:Is he colorizing the historic photograph now?

We are colorizing an old family picture.

Chúng tôi đang tô màu một bức ảnh gia đình cũ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + colorized
Khẳng định:They have colorized several classic movies.
Phủ định:They haven't colorized the whole archive yet.
Nghi vấn:Have they colorized several classic movies?

She has colorized this photo beautifully.

Cô ấy đã tô màu bức ảnh này rất đẹp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + colorizing
Khẳng định:She has been colorizing the archive photos all week.
Phủ định:She hasn't been colorizing as fast as expected.
Nghi vấn:Has she been colorizing the archive photos all week?

He has been colorizing footage for hours.

Anh ấy đã tô màu thước phim suốt nhiều giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + colorized
Khẳng định:The team colorized the footage for the documentary.
Phủ định:The team didn't colorize the entire film.
Nghi vấn:Did the team colorize the footage for the documentary?

She colorized the photo before printing it.

Cô ấy đã tô màu bức ảnh trước khi in.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + colorizing
Khẳng định:He was colorizing the image when the software crashed.
Phủ định:He wasn't colorizing anything important.
Nghi vấn:Was he colorizing the image when the software crashed?

I was colorizing an old postcard when you arrived.

Tôi đang tô màu một tấm bưu thiếp cũ khi bạn đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + colorized
Khẳng định:They had colorized the film before it was released.
Phủ định:They hadn't colorized it before the premiere.
Nghi vấn:Had they colorized the film before it was released?

She had colorized the photo before the exhibit opened.

Cô ấy đã tô màu bức ảnh trước khi triển lãm mở cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + colorizing
Khẳng định:She had been colorizing photos for hours before she took a break.
Phủ định:She hadn't been colorizing that long before she stopped.
Nghi vấn:Had she been colorizing photos for hours before she took a break?

He had been colorizing the archive for months before it launched.

Anh ấy đã tô màu kho ảnh suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + colorize
Khẳng định:We will colorize this old picture next.
Phủ định:We won't colorize the whole album at once.
Nghi vấn:Will you colorize this old picture next?

She will colorize the family photos soon.

Cô ấy sẽ tô màu ảnh gia đình sớm thôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + colorizing
Khẳng định:This time next week he will be colorizing the museum's archive.
Phủ định:He won't be colorizing it until next week.
Nghi vấn:Will he be colorizing the museum's archive this time next week?

They will be colorizing footage all day tomorrow.

Ngày mai họ sẽ tô màu thước phim suốt cả ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + colorized
Khẳng định:By March they will have colorized the entire collection.
Phủ định:They won't have colorized it all by March.
Nghi vấn:Will they have colorized the entire collection by March?

By next month she will have colorized fifty photos.

Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã tô màu năm mươi bức ảnh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + colorizing
Khẳng định:By then she will have been colorizing photos for five years.
Phủ định:She won't have been colorizing that long by 2028.
Nghi vấn:Will she have been colorizing photos for five years by then?

By 2030 he will have been colorizing films for a decade.

Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã tô màu phim được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + colorize / colorizes
Quá khứ đơn
S + colorized
Tương lai đơn
S + will + colorize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + colorizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + colorizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + colorizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + colorized
Quá khứ hoàn thành
S + had + colorized
Tương lai hoàn thành
S + will have + colorized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + colorizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + colorizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + colorizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia colorize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She has colorize the photo.→✓ She has colorized the photo.

Sau have/has phải dùng V3 (colorized), thêm -ed vì là động từ có quy tắc.

✗ He colorize the film last year.→✓ He colorized the film last year.

Quá khứ đơn cần thêm -ed: colorized.

✗ They are colorize the archive now.→✓ They are colorizing the archive now.

Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (colorizing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#colorize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS