Chia động từ composite
All Tenses of the Verb "composite"
Một động từ, mười hai thì. Xem composite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
composite · composited · will compositeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + compositingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + compositedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + compositingThì hiện tại
The team composites the actor onto the digital background.
Nhóm ghép hình diễn viên vào phông nền kỹ thuật số.
The team is compositing the spaceship shot right now.
Nhóm đang ghép hình cảnh phi thuyền ngay lúc này.
The artist has already composited three shots.
Họa sĩ đã ghép hình xong ba cảnh quay rồi.
They have been compositing the effects shots since spring.
Họ đã liên tục ghép hình cho các cảnh kỹ xảo từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The team composited the battle scene in two days.
Nhóm đã ghép hình cảnh chiến trận trong hai ngày.
The artist was compositing the final frame when the meeting started.
Họa sĩ đang ghép hình khung cuối thì cuộc họp bắt đầu.
The team had composited the shots before the studio approved the cut.
Nhóm đã ghép hình xong trước khi hãng phim duyệt bản dựng.
The artists had been compositing the movie for months before release.
Các họa sĩ đã liên tục ghép hình cho bộ phim nhiều tháng trước khi công chiếu.
Thì tương lai
The studio will composite the entire sequence this quarter.
Hãng phim sẽ ghép hình cho toàn bộ cảnh trong quý này.
At noon the team will be compositing the effects sequence.
Trưa nay nhóm sẽ đang ghép hình cho cảnh kỹ xảo.
By next month the team will have composited the entire film.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã ghép hình xong cả bộ phim.
By 2030 the studio will have been compositing visual effects for twenty years.
Đến 2030 hãng phim sẽ đã ghép hình kỹ xảo suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + composite / composites | Quá khứ đơn S + composited | Tương lai đơn S + will + composite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + compositing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + compositing | Tương lai tiếp diễn S + will be + compositing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + composited | Quá khứ hoàn thành S + had + composited | Tương lai hoàn thành S + will have + composited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + compositing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + compositing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + compositing |
Luyện chia composite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (composited).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (composite), không thêm -ing.
