GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ conciliate

All Tenses of the Verb "conciliate"

Một động từ, mười hai thì. Xem conciliate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconciliate
V2 · QUÁ KHỨconciliated
V3 · PHÂN TỪconciliated
V-INGconciliating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

conciliate · conciliated · will conciliate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conciliating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conciliated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conciliating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + conciliate / conciliates
Khẳng định:The mediator conciliates disputes between the two parties.
Phủ định:She doesn't conciliate without both sides present.
Nghi vấn:Does the board conciliate labor disputes?

The panel conciliates conflicts before they reach court.

Hội đồng hòa giải các mâu thuẫn trước khi ra tòa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + conciliating
Khẳng định:The mediator is conciliating the two sides right now.
Phủ định:They aren't conciliating the dispute this week.
Nghi vấn:Is the panel conciliating the parties?

The committee is conciliating the labor conflict today.

Ủy ban đang hòa giải cuộc xung đột lao động hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + conciliated
Khẳng định:The mediator has conciliated several disputes this year.
Phủ định:They haven't conciliated the two parties yet.
Nghi vấn:Have you ever conciliated a labor dispute?

The board has already conciliated the disagreement.

Hội đồng đã hòa giải cuộc bất đồng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + conciliating
Khẳng định:The panel has been conciliating the two sides for weeks.
Phủ định:We haven't been conciliating any disputes lately.
Nghi vấn:How long have you been conciliating this conflict?

The mediator has been conciliating the parties since last month.

Người hòa giải đã hòa giải hai bên từ tháng trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + conciliated
Khẳng định:The mediator conciliated the dispute last week.
Phủ định:She didn't conciliate the two sides.
Nghi vấn:Did the board conciliate the conflict?

The panel conciliated the labor dispute in 2019.

Hội đồng đã hòa giải cuộc tranh chấp lao động vào năm 2019.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + conciliating
Khẳng định:The mediator was conciliating the parties when the deal fell through.
Phủ định:They weren't conciliating the dispute at that time.
Nghi vấn:Was the board conciliating the two sides then?

The panel was conciliating the conflict when the strike began.

Hội đồng đang hòa giải cuộc xung đột thì cuộc đình công bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + conciliated
Khẳng định:The mediator had conciliated the dispute before the trial started.
Phủ định:They hadn't conciliated the two sides before the lawsuit.
Nghi vấn:Had the board conciliated the conflict by then?

The panel had already conciliated the parties before the deadline.

Hội đồng đã hòa giải hai bên trước thời hạn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conciliating
Khẳng định:The mediator had been conciliating the parties for months before they agreed.
Phủ định:They hadn't been conciliating the dispute long before it escalated.
Nghi vấn:Had the board been conciliating the conflict regularly?

The panel had been conciliating the sides for a year before the resolution.

Hội đồng đã hòa giải hai bên suốt một năm trước khi đạt được thỏa thuận.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + conciliate
Khẳng định:The mediator will conciliate the dispute next week.
Phủ định:She won't conciliate without both parties present.
Nghi vấn:Will the board conciliate the conflict?

The panel will conciliate the labor dispute tomorrow.

Hội đồng sẽ hòa giải cuộc tranh chấp lao động vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + conciliating
Khẳng định:This time tomorrow the mediator will be conciliating the parties.
Phủ định:They won't be conciliating the dispute on Friday.
Nghi vấn:Will the board be conciliating the conflict next week?

At 3pm the panel will be conciliating the two sides.

3 giờ chiều hội đồng sẽ đang hòa giải hai bên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conciliated
Khẳng định:By Friday the mediator will have conciliated the dispute.
Phủ định:They won't have conciliated the parties by then.
Nghi vấn:Will the board have conciliated the conflict by June?

By next month the panel will have conciliated five disputes.

Đến tháng sau hội đồng sẽ đã hòa giải năm cuộc tranh chấp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conciliating
Khẳng định:By December the mediator will have been conciliating the dispute for a year.
Phủ định:They won't have been conciliating the parties long by then.
Nghi vấn:Will the board have been conciliating this conflict for years by 2030?

By 2030 the panel will have been conciliating disputes for a decade.

Đến năm 2030 hội đồng sẽ đã hòa giải các tranh chấp suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + conciliate / conciliates
Quá khứ đơn
S + conciliated
Tương lai đơn
S + will + conciliate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conciliating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conciliating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conciliating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conciliated
Quá khứ hoàn thành
S + had + conciliated
Tương lai hoàn thành
S + will have + conciliated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conciliating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conciliating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conciliating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia conciliate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The mediator have conciliate the dispute.→✓ The mediator has conciliated the dispute.

Sau have/has phải là V3 (conciliated), không dùng nguyên mẫu.

✗ The board conciliate the conflict last year.→✓ The board conciliated the conflict last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn conciliated.

✗ They will conciliated the dispute next week.→✓ They will conciliate the dispute next week.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#conciliate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS