Chia động từ confit
All Tenses of the Verb "confit"
Một động từ, mười hai thì. Xem confit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
confit · confited · will confitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + confitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + confitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + confitingThì hiện tại
The kitchen confits the tomatoes every morning.
Nhà bếp om cà chua trong dầu mỗi sáng.
The cooks are confiting the tomatoes in olive oil.
Các đầu bếp đang om cà chua trong dầu ô liu.
They have confited the tomatoes since early morning.
Họ đã om cà chua trong dầu từ sáng sớm.
They have been confiting the tomatoes since dawn.
Họ đã om cà chua trong dầu liên tục từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
They confited the tomatoes for the wedding dinner.
Họ đã om cà chua trong dầu cho bữa tiệc cưới.
They were confiting the tomatoes when the power went out.
Họ đang om cà chua trong dầu thì mất điện.
They had confited the tomatoes before the market opened.
Họ đã om cà chua trong dầu trước khi chợ mở cửa.
They had been confiting the tomatoes for days before the festival.
Họ đã om cà chua trong dầu suốt nhiều ngày trước lễ hội.
Thì tương lai
They will confit the tomatoes for the summer dishes.
Họ sẽ om cà chua trong dầu cho các món mùa hè.
By evening they will be confiting the tomatoes for the buffet.
Đến tối, họ sẽ đang om cà chua trong dầu cho buffet.
By noon, they will have confited the tomatoes for the festival.
Đến trưa, họ sẽ đã om xong cà chua trong dầu cho lễ hội.
By evening, they will have been confiting the tomatoes all day.
Đến tối, họ sẽ đã om cà chua trong dầu suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + confit / confits | Quá khứ đơn S + confited | Tương lai đơn S + will + confit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + confiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + confiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + confiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + confited | Quá khứ hoàn thành S + had + confited | Tương lai hoàn thành S + will have + confited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + confiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + confiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + confiting |
Luyện chia confit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (confited), không dùng V1 (confit).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (confited).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
