Chia động từ conjugate
All Tenses of the Verb "conjugate"
Một động từ, mười hai thì. Xem conjugate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conjugate · conjugated · will conjugateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conjugatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conjugatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conjugatingThì hiện tại
The teacher conjugates each verb on the board.
Giáo viên chia mỗi động từ trên bảng.
We are conjugating irregular verbs in class today.
Hôm nay chúng tôi đang chia các động từ bất quy tắc trong lớp.
The students have conjugated twenty verbs this week.
Các học sinh đã chia hai mươi động từ trong tuần này.
The class has been conjugating verbs since the lesson began.
Lớp học đã chia động từ kể từ khi bài học bắt đầu.
Thì quá khứ
The students conjugated ten verbs yesterday.
Các học sinh đã chia mười động từ hôm qua.
We were conjugating irregular verbs when the teacher arrived.
Chúng tôi đang chia các động từ bất quy tắc khi giáo viên đến.
The students had conjugated every verb before the exam.
Các học sinh đã chia xong mọi động từ trước kỳ thi.
The class had been conjugating verbs all morning before lunch.
Cả lớp đã chia động từ suốt buổi sáng trước giờ ăn trưa.
Thì tương lai
The teacher will conjugate five verbs tomorrow.
Ngày mai giáo viên sẽ chia năm động từ.
At 9am we will be conjugating irregular verbs.
Lúc 9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang chia các động từ bất quy tắc.
By next week the students will have conjugated every irregular verb.
Đến tuần sau, các học sinh sẽ đã chia xong mọi động từ bất quy tắc.
By the final exam they will have been conjugating verbs for a whole semester.
Đến kỳ thi cuối kỳ, họ sẽ đã chia động từ suốt cả học kỳ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conjugate / conjugates | Quá khứ đơn S + conjugated | Tương lai đơn S + will + conjugate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conjugating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conjugating | Tương lai tiếp diễn S + will be + conjugating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conjugated | Quá khứ hoàn thành S + had + conjugated | Tương lai hoàn thành S + will have + conjugated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conjugating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conjugating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conjugating |
Luyện chia conjugate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (conjugated).
Chủ ngữ số nhiều (students) đi với have, không phải has.
Sau will phải là động từ nguyên mẫu (conjugate), không thêm -ing.
