Chia động từ conjure
All Tenses of the Verb "conjure"
Một động từ, mười hai thì. Xem conjure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conjure · conjured · will conjureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conjuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conjuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conjuringThì hiện tại
The chef conjures amazing dishes from simple ingredients.
Đầu bếp tạo ra những món ăn tuyệt vời từ nguyên liệu đơn giản.
The team is conjuring up a solution as we speak.
Nhóm đang nghĩ ra một giải pháp ngay lúc này.
He has already conjured an image of the final product.
Anh ấy đã hình dung ra sản phẩm cuối cùng rồi.
They have been conjuring plans for the festival for weeks.
Họ đã lên kế hoạch cho lễ hội trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The wizard conjured a storm in the old tale.
Trong câu chuyện cổ, pháp sư đã triệu hồi một cơn bão.
The chef was conjuring a new recipe when the power went out.
Đầu bếp đang nghĩ ra một công thức mới thì mất điện.
The team had conjured a backup plan before things went wrong.
Đội đã nghĩ ra một kế hoạch dự phòng trước khi mọi thứ trở nên tồi tệ.
They had been conjuring designs for weeks before the launch.
Họ đã sáng tạo thiết kế trong nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The chef will conjure a special dish for the event.
Đầu bếp sẽ tạo ra một món ăn đặc biệt cho sự kiện.
At the meeting they will be conjuring fresh strategies.
Tại cuộc họp, họ sẽ đang nghĩ ra những chiến lược mới.
By the deadline they will have conjured a complete strategy.
Đến hạn chót, họ sẽ đã nghĩ ra một chiến lược hoàn chỉnh.
By the premiere they will have been conjuring illusions for months.
Đến buổi ra mắt, họ sẽ đã dàn dựng ảo thuật suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conjure / conjures | Quá khứ đơn S + conjured | Tương lai đơn S + will + conjure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conjuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conjuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + conjuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conjured | Quá khứ hoàn thành S + had + conjured | Tương lai hoàn thành S + will have + conjured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conjuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conjuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conjuring |
Luyện chia conjure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (conjured), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
