Chia động từ coppice
All Tenses of the Verb "coppice"
Một động từ, mười hai thì. Xem coppice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
coppice · coppiced · will coppiceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coppicingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coppicedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coppicingThì hiện tại
The forester coppices the willows every three years.
Người kiểm lâm chặt tỉa gốc cây liễu ba năm một lần.
We are coppicing the sweet chestnut trees this morning.
Sáng nay chúng tôi đang chặt tỉa gốc những cây dẻ ngọt.
The team has coppiced most of the ancient woodland.
Đội đã chặt tỉa gốc hầu hết khu rừng cổ.
The volunteers have been coppicing the site since spring.
Các tình nguyện viên đã chặt tỉa gốc khu đất từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The foresters coppiced the entire copse in January.
Các người kiểm lâm đã chặt tỉa gốc cả khu rừng nhỏ vào tháng Một.
She was coppicing the willows when the storm hit.
Cô ấy đang chặt tỉa gốc cây liễu khi cơn bão ập đến.
The team had coppiced the oak grove before the survey began.
Đội đã chặt tỉa gốc khu rừng sồi trước khi cuộc khảo sát bắt đầu.
The family had been coppicing the estate woods for generations before selling it.
Gia đình đã chặt tỉa gốc rừng của điền trang qua nhiều thế hệ trước khi bán nó.
Thì tương lai
The rangers will coppice the willows in autumn.
Các nhân viên kiểm lâm sẽ chặt tỉa gốc cây liễu vào mùa thu.
By March we will be coppicing the last remaining stands.
Đến tháng Ba chúng tôi sẽ đang chặt tỉa gốc những khoảnh rừng cuối cùng.
By next year the team will have coppiced ten hectares.
Đến năm sau đội sẽ đã chặt tỉa gốc mười héc-ta rừng.
By June the volunteers will have been coppicing the reserve for five years.
Đến tháng Sáu các tình nguyện viên sẽ đã chặt tỉa gốc khu bảo tồn được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coppice / coppices | Quá khứ đơn S + coppiced | Tương lai đơn S + will + coppice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coppicing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coppicing | Tương lai tiếp diễn S + will be + coppicing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coppiced | Quá khứ hoàn thành S + had + coppiced | Tương lai hoàn thành S + will have + coppiced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coppicing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coppicing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coppicing |
Luyện chia coppice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (coppiced), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s/-es: coppices.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
